Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
That is a well-behaved boy whose behaviour has nothing to complain about.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Câu hỏi trong đề: Bộ 15 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 Global Success có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
well-behaved (a): cư xử tốt >< behaving improperly = cư xử không đúng mực
Dịch nghĩa: Đó là một cậu bé ngoan ngoãn và có cách cư xử không có gì đáng phàn nàn.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
She was the child of a broken marriage.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
broken (a): đổ vỡ, tan vỡ >< happy (a): hạnh phúc
Dịch nghĩa: Cô là đứa con của một cuộc hôn nhân tan vỡ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. old
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
previous generation = thế hệ trước
Dịch nghĩa: Người Anh thường tin rằng ngày nay đàn ông làm nhiều việc nhà hơn so với các thế hệ trước.
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: Family life education (FLE) is the educational effort to strengthen individual and family life through a family perspective. The objective of family life education is to enrich and improve the quality of individual and family life by providing knowledge and skills needed for effective living. (Giáo dục đời sống gia đình (FLE) là nỗ lực giáo dục nhằm củng cố đời sống cá nhân và gia đình thông qua góc nhìn gia đình. Mục tiêu của giáo dục đời sống gia đình là làm phong phú và cải thiện chất lượng cuộc sống cá nhân và gia đình bằng cách cung cấp kiến thức và kỹ năng cần thiết cho cuộc sống hiệu quả.)
Đáp án A không được đề cập.
Dịch nghĩa: Offering professional skills for individual and family. (Cung cấp các kỹ năng chuyên nghiệp cho cá nhân và gia đình.)
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.