Câu hỏi:

05/05/2026 23 Lưu

Give the correct form of the words in the brackets

These volunteers mainly provided services and help for children with cognitive __________ (impair).

A. impair            
B. impairment               
C. impairing                  
D. impaired

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ loại

Giải thích: sau tính từ cần 1 danh từ => impairment: sự suy giảm

Dịch nghĩa: Những tình nguyện viên này chủ yếu cung cấp dịch vụ và giúp đỡ trẻ em bị suy giảm nhận thức.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

You must believe in your own ability and have ________ (confident) in yourself to be ________(success).

A. confidence, successful                          
B. confidence, success
C. confident, successful                            
D. confidented, success

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ loại

Giải thích:

- have + N => confidence: sự tự tin

- be + adj => successful: thành công

Dịch nghĩa: Bạn phải tin vào khả năng của chính mình và có niềm tin vào chính mình để thành công.

Câu 3:

In what way do parents keep their children ________ (motivate)?

A. motivating                
B. motivation               
C. motivate          
D. motivated

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

Kiến thức: từ loại

Giải thích:

- keep + O + adj: giữ ai/cái gì như thế nào

- “Children” là đối tượng đã bị “parents” tác động nên sử dụng tính từ đuôi “ed”

Dịch nghĩa: Cha mẹ giữ động lực cho con cái bằng cách nào?

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. We didn’t start cooking for the party until four.
B. We started cooking for the party four hours ago.
C. We have four cooks for the party.
D. Cooking for the party will be done in four hours.

Lời giải

Đáp án đúng là B

Kiến thức: chọn câu đồng nghĩa

Giải thích: started + Ving + time + ago = have/has + been + Ving + for/since + time

Dịch nghĩa: Chúng tôi bắt đầu nấu ăn cho bữa tiệc bốn giờ trước.

Câu 2

A. their children’s making a lot of money in the future.
B. one day living on their children’s money.
C. one day seeing their children become famous people
D. a bright future for their children.

Lời giải

Đáp án đúng là D

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Parents often have dreams for their children’s future. They hope their children will have a better life than they had.

Dịch nghĩa: Cha mẹ thường mơ về một tương lai tươi sáng cho con cái mình.

Câu 3

A. give         

B. have            
C. share          
D. spend

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. asked               
B. when               
C. has                            
D. homework

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. You can say that again.                         
B. I’m glad you like it.
C. That was the least I could do.               
D. Thanks a million.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. being attacked 
B. being attack    
C. be attacked               
D. being attacks

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP