Give the correct form of the words in the brackets
These volunteers mainly provided services and help for children with cognitive __________ (impair).
Give the correct form of the words in the brackets
Câu hỏi trong đề: Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 năm 2023-2024 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là B
Kiến thức: từ loại
Giải thích: sau tính từ cần 1 danh từ => impairment: sự suy giảm
Dịch nghĩa: Những tình nguyện viên này chủ yếu cung cấp dịch vụ và giúp đỡ trẻ em bị suy giảm nhận thức.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
You must believe in your own ability and have ________ (confident) in yourself to be ________(success).
Đáp án đúng là A
Kiến thức: từ loại
Giải thích:
- have + N => confidence: sự tự tin
- be + adj => successful: thành công
Dịch nghĩa: Bạn phải tin vào khả năng của chính mình và có niềm tin vào chính mình để thành công.
Câu 3:
In what way do parents keep their children ________ (motivate)?
Kiến thức: từ loại
Giải thích:
- keep + O + adj: giữ ai/cái gì như thế nào
- “Children” là đối tượng đã bị “parents” tác động nên sử dụng tính từ đuôi “ed”
Dịch nghĩa: Cha mẹ giữ động lực cho con cái bằng cách nào?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là B
Kiến thức: chọn câu đồng nghĩa
Giải thích: started + Ving + time + ago = have/has + been + Ving + for/since + time
Dịch nghĩa: Chúng tôi bắt đầu nấu ăn cho bữa tiệc bốn giờ trước.
Câu 2
A. give
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là B
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: share sth with sb: chia sẻ điều gì với ai
Dịch nghĩa: Những người bạn thực sự tốt thì luôn chia sẻ niềm vui và nỗi buồn với bạn và không bao giờ quay lưng với bạn.
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.