Câu hỏi:

05/05/2026 21 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

My brother usually asked me for help when he has difficulty with his homework.

A. asked               
B. when               
C. has                            
D. homework

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là A

Kiến thức: động từ nguyên mẫu

Giải thích: Sửa lại: ask (trạng từ chỉ tần suất (usually, always, seldom …) + V-inf)

Dịch nghĩa: Anh trai tôi thường nhờ tôi giúp đỡ khi anh ấy gặp khó khăn với bài tập về nhà.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

They are having her house painted by a construction company.

A. having             
B. her                             
C. painted            
D. construction

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là B

Kiến thức: tính từ sở hữu

Giải thích: Sửa lại: their (Tính từ sở hữu của “they” là “their”)

Dịch nghĩa: Họ đang nhờ một công ty xây dựng sơn lại ngôi nhà của họ.

Câu 3:

I’m becoming increasingly forgetable. Last week I locked myself out of the house twice.

A. I'm becoming  
B. forgettable                
C. myself             
D. the

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Sửa lại: forgetful (forgetful (adj): hay quên; forgettable (adj): có thể quên được)

Dịch nghĩa: Tôi ngày càng trở nên hay quên. Tuần trước tôi đã nhốt mình ở ngoài nhà hai lần.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. We didn’t start cooking for the party until four.
B. We started cooking for the party four hours ago.
C. We have four cooks for the party.
D. Cooking for the party will be done in four hours.

Lời giải

Đáp án đúng là B

Kiến thức: chọn câu đồng nghĩa

Giải thích: started + Ving + time + ago = have/has + been + Ving + for/since + time

Dịch nghĩa: Chúng tôi bắt đầu nấu ăn cho bữa tiệc bốn giờ trước.

Câu 2

A. their children’s making a lot of money in the future.
B. one day living on their children’s money.
C. one day seeing their children become famous people
D. a bright future for their children.

Lời giải

Đáp án đúng là D

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Parents often have dreams for their children’s future. They hope their children will have a better life than they had.

Dịch nghĩa: Cha mẹ thường mơ về một tương lai tươi sáng cho con cái mình.

Câu 3

A. give         

B. have            
C. share          
D. spend

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. impair            
B. impairment               
C. impairing                  
D. impaired

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. You can say that again.                         
B. I’m glad you like it.
C. That was the least I could do.               
D. Thanks a million.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. being attacked 
B. being attack    
C. be attacked               
D. being attacks

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP