Give the correct tenses and forms of the verbs in the brackets
The president doesn’t mind (attack)___________by the press.
Give the correct tenses and forms of the verbs in the brackets
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là A
Kiến thức: danh động từ
Giải thích:
- mind + Ving: phiền/ngại vì làm gì
- Chủ ngữ đang ở dạng bị động do có “by the press” => sử dụng cấu trúc: mind + being + Vp2: ngại vì bị làm gì
Dịch nghĩa: Tổng thống không ngại bị báo chí tấn công.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The situation (recently/ change) ___________.
Đáp án đúng là B
Kiến thức: thì động từ
Giải thích:
- Thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + Vp2 + (recently):
- Chủ ngữ “The situation” là ngôi ba số ít => dùng “has”
Dịch nghĩa: Tình hình gần đây đã thay đổi.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Đáp án đúng là B
Kiến thức: chọn câu đồng nghĩa
Giải thích: started + Ving + time + ago = have/has + been + Ving + for/since + time
Dịch nghĩa: Chúng tôi bắt đầu nấu ăn cho bữa tiệc bốn giờ trước.
Câu 2
Lời giải
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: Parents often have dreams for their children’s future. They hope their children will have a better life than they had.
Dịch nghĩa: Cha mẹ thường mơ về một tương lai tươi sáng cho con cái mình.
Câu 3
A. give
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.