Câu hỏi:

06/05/2026 31 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions.

a. I used to eat fast food every day, but I've recently switched to cooking at home.

b. That's great! Have you noticed any difference since you changed your diet?

c. Yes, I feel more energetic and have even lost some weight.

d. Congratulations! Home-cooked meals are always healthier.

e. I'm trying to live a healthier lifestyle these days.

A. e-a-b-c-d             

B. a-b-e-d-c          
C. e-b-a-c-d     
D. b-e-a-d-c

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Thứ tự sắp xếp đúng: A. e-a-b-c-d

e. I’m trying to live a healthier lifestyle these days.

a. I used to eat fast food every day, but I’ve recently switched to cooking at home.

b. That’s great! Have you noticed any difference since you changed your diet?

c. Yes, I feel more energetic and have even lost some weight.

d. Congratulations! Home-cooked meals are always healthier.

Dịch nghĩa:

e. Dạo này tôi đang cố gắng sống một lối sống lành mạnh hơn.

a. Trước đây tôi thường ăn đồ ăn nhanh mỗi ngày, nhưng gần đây tôi đã chuyển sang nấu ăn ở nhà.

b. Tuyệt quá! Bạn có nhận thấy sự khác biệt nào kể từ khi thay đổi chế độ ăn không?

c. Có, tôi cảm thấy tràn đầy năng lượng hơn và thậm chí còn giảm cân được một chút.

d. Chúc mừng nhé! Các bữa ăn nấu tại nhà luôn lành mạnh hơn.

Chọn A.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

a. The city has launched a new public bike system to reduce air pollution.

b. That's a smart move! It can also help people stay fit.

c. Exactly. More people cycling means fewer cars on the road.

d. True. I hope they build more bike lanes soon.

e. Have you heard about the city's latest environmental project?

A. e-a-b-c-d              

B. e-b-a-d-c          
C. a-c-b-d-e     
D. e-a-c-b-d

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Thứ tự sắp xếp đúng: A. e-a-b-c-d 

e. Have you heard about the city’s latest environmental project?

a. The city has launched a new public bike system to reduce air pollution.

b. That’s a smart move! It can also help people stay fit.

c. Exactly. More people cycling means fewer cars on the road.

d. True. I hope they build more bike lanes soon.

Dịch nghĩa:

e. Bạn đã nghe về dự án môi trường mới nhất của thành phố chưa?

a. Thành phố đã triển khai một hệ thống xe đạp công cộng mới nhằm giảm ô nhiễm không khí.

b. Đó quả là một bước đi thông minh! Việc này cũng có thể giúp mọi người giữ gìn sức khỏe.

c. Chính xác. Nhiều người đi xe đạp hơn đồng nghĩa với việc ít xe hơi lưu thông trên đường hơn.

d. Đúng vậy. Mình hy vọng họ sẽ sớm xây thêm nhiều làn đường dành cho xe đạp.

Chọn A.

Câu 3:

a. Volunteering abroad has been one of the most rewarding experiences of my life.

b. I joined a program that helps build schools in rural areas.

c. That sounds amazing! What inspired you to do that?

d. I've always wanted to make a positive impact and learn about new cultures.

e. It must have taught you a lot about teamwork and patience.

A. a-c-b-e-d              

B. a-c-b-d-e          
C. c-a-b-e-d     
D. b-e-a-c-d

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Thứ tự sắp xếp đúng: B. a-c-b-d-e

a. Volunteering abroad has been one of the most rewarding experiences of my life.

c. That sounds amazing! What inspired you to do that?

b. I joined a program that helps build schools in rural areas.

d. I’ve always wanted to make a positive impact and learn about new cultures.

e. It must have taught you a lot about teamwork and patience.

Dịch nghĩa:

a. Tình nguyện ở nước ngoài là một trong những trải nghiệm ý nghĩa nhất trong cuộc đời tôi.

c. Nghe tuyệt vời quá! Điều gì đã truyền cảm hứng để bạn làm điều đó?

b. Tôi đã tham gia một chương trình giúp xây dựng trường học ở các vùng nông thôn.

d. Tôi luôn muốn tạo ra những tác động tích cực và tìm hiểu về các nền văn hóa mới.

e. Chắc hẳn điều đó đã dạy cho bạn rất nhiều về tinh thần làm việc nhóm và sự kiên nhẫn.

Chọn B.

Câu 4:

a. Yes, I think it's worth investing in a cleaner and greener future.

b. I'm planning to switch to renewable energy for my house.

c. That's a great idea! Solar panels can really cut down electricity bills.

A. a-b-c                    

B. b-a-c               
C. a-c-b     
D. b-c-a

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Thứ tự sắp xếp đúng: D. b-c-a

b. I’m planning to switch to renewable energy for my house.

c. That’s a great idea! Solar panels can really cut down electricity bills.

a. Yes, I think it’s worth investing in a cleaner and greener future.

Dịch nghĩa:

b. Tôi đang lên kế hoạch chuyển sang sử dụng năng lượng tái tạo cho ngôi nhà của mình.

c. Ý tưởng hay đấy! Pin năng lượng mặt trời có thể giúp giảm đáng kể hóa đơn tiền điện.

a. Vâng, tôi nghĩ đó là một khoản đầu tư xứng đáng cho một tương lai sạch hơn và xanh hơn.

Chọn D.

Câu 5:

a. Spending time in nature helps me relax after a stressful week.

b. I usually go hiking in the nearby national park on weekends.

c. That sounds wonderful! I wish I had more free time to do that.

d. You should try it sometime. It really clears your mind.

e. I completely agree. Being outdoors is good for both body and soul.

A. b-a-c-d-e              

B. a-b-c-e-d          
C. a-b-c-d-e     
D. b-a-d-e-c

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Thứ tự sắp xếp đúng: C. a-b-c-d-e

a. Spending time in nature helps me relax after a stressful week.

b. I usually go hiking in the nearby national park on weekends.

c. That sounds wonderful! I wish I had more free time to do that.

d. You should try it sometime. It really clears your mind.

e. I completely agree. Being outdoors is good for both body and soul.

Dịch nghĩa:

a. Dành thời gian hòa mình vào thiên nhiên giúp tôi thư giãn sau một tuần căng thẳng.

b. Tôi thường đi leo núi ở công viên quốc gia gần nhà vào cuối tuần.

c. Nghe thật tuyệt vời! Ước gì tôi có nhiều thời gian rảnh hơn để làm điều đó.

d. Bạn nên thử một lần xem. Nó thực sự giúp đầu óc trở nên thư thái.

e. Tôi hoàn toàn đồng ý. Ở ngoài trời rất tốt cho cả cơ thể lẫn tâm hồn.

Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. allows professionals to disconnect completely from work pressure    
B. requires strong personal management and adaptability    
C. ensures constant access to luxurious travel experiences    
D. discourages people from pursuing financial independence

Lời giải

Theo đoạn 1, lối sống du mục kỹ thuật số ______.

Thông tin đoạn 1:  

The rise of remote work has given birth to a new lifestyle: the digital nomad. These are professionals who perform their jobs online while constantly moving between cities or countries. For many, the lifestyle symbolises freedom and self-reliance. However, behind the Instagram-perfect images of laptops by the beach lies a complicated reality. True flexibility requires stable Internet access, financial discipline, and mental resilience qualities, often romanticised but seldom discussed. (Sự phát triển của hình thức làm việc từ xa đã khai sinh ra một lối sống mới: du mục kỹ thuật số. Đây là những người làm việc chuyên môn trực tuyến trong khi liên tục di chuyển giữa các thành phố hoặc các quốc gia. Với nhiều người, lối sống này tượng trưng cho sự tự do và khả năng tự lập. Tuy nhiên, đằng sau những hình ảnh hoàn hảo trên Instagram về chiếc laptop bên bãi biển là một thực tế phức tạp hơn nhiều. Sự linh hoạt thực sự đòi hỏi kết nối Internet ổn định, kỷ luật tài chính và sức bền tinh thần - những yếu tố thường được lãng mạn hóa nhưng hiếm khi được bàn đến.)

A. allows professionals to disconnect completely from work pressure (cho phép những người đi làm hoàn toàn thoát khỏi áp lực công việc) → Sai, vì họ vẫn phải làm việc trực tuyến và đối mặt với nhiều yêu cầu thực tế như kết nối Internet ổn định, tài chính và sức bền tinh thần.

B. requires strong personal management and adaptability (đòi hỏi khả năng tự quản lý tốt và tính thích nghi cao) → Đúng, vì đoạn 1 cho rằng lối sống linh hoạt này đòi hỏi kỷ luật tài chính và sức bền tinh thần, đồng nghĩa với đáp án này.

C. ensures constant access to luxurious travel experiences (đảm bảo việc luôn được tiếp cận với những trải nghiệm du lịch xa hoa) → Sai, vì đoạn 1 cho rằng, đằng sau những hình ảnh hoàn hảo trên Instagram là một thực tế phức tạp, không hề đảm bảo một trải nghiệm du lịch xa hoa.

D. discourages people from pursuing financial independence (khiến mọi người không còn theo đuổi sự độc lập về tài chính) → Sai, vì đoạn 1 chỉ nói rằng lối sống này yêu cầu kỷ luật tài chính, không đề cập việc lối sống này ngăn cản việc theo đuổi sự độc lập tài chính.

Chọn B.

Lời giải

Cụm từ cố định: a matter of + N/V-ing: vấn đề của việc gì đó.

→ Sau “matter” cần giới từ “of” để đi với danh từ hoặc động từ ở dạng V-ing.

→ Many people claim they are too busy to stay fit, but it’s often a matter of choosing the right habits. (Nhiều người cho rằng họ quá bận rộn để giữ gìn sức khỏe, nhưng điều đó thường chỉ là vấn đề của việc lựa chọn những thói quen đúng đắn.)

Chọn B.

Câu 3

A. sensors             
B. cameras            
C. weather reports                      
D. GPS signals

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. to be uncertain about learning outcomes                 
B. uncertain the learning outcomes being    
C. being uncertain about the learning outcomes              
D. to uncertainty about learning outcomes

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP