1. Cho \(\Delta MNP\) có \(\widehat {N\,} = 35^\circ ,\,\,\widehat {P\,} = 54^\circ .\) Tính \(\widehat {M\,}.\)
2. Cho \(\Delta ABC\) cân tại \(A.\) Gọi \[D\] là trung điểm của \[BC.\]
a) Chứng minh: \(\Delta ABD = \Delta ACD.\)
b) Kẻ \(DH \bot AB\) \(\left( {H \in AB} \right)\) và \(DK \bot AC\) \(\left( {K \in AC} \right).\) Chứng minh: \(\Delta ADH = \Delta ADK.\)
c) Gọi \(E\) là trung điểm của \(HK.\) Chứng minh: \(A,\,\,E,\,\,D\) thẳng hàng.
1. Cho \(\Delta MNP\) có \(\widehat {N\,} = 35^\circ ,\,\,\widehat {P\,} = 54^\circ .\) Tính \(\widehat {M\,}.\)
2. Cho \(\Delta ABC\) cân tại \(A.\) Gọi \[D\] là trung điểm của \[BC.\]
a) Chứng minh: \(\Delta ABD = \Delta ACD.\)
b) Kẻ \(DH \bot AB\) \(\left( {H \in AB} \right)\) và \(DK \bot AC\) \(\left( {K \in AC} \right).\) Chứng minh: \(\Delta ADH = \Delta ADK.\)
c) Gọi \(E\) là trung điểm của \(HK.\) Chứng minh: \(A,\,\,E,\,\,D\) thẳng hàng.
Câu hỏi trong đề: Đề thi cuối kì 1 Toán 7 năm học 2023-2024 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
2. Vẽ hình + Viết GT, KL.
a) \(\Delta ABC\) cân tại \[A\] nên \[AB = AC\](định nghĩa tam giác cân).
Xét \(\Delta ABD\) và \(\Delta ACD\) có:
\[AB = AC\] (chứng minh trên);
\[DB = DC\] (vì \[D\] là trung điểm của \[BC);\]
\[MI\] là cạnh chung.
Do đó \(\Delta ABD = \Delta ACD\) (c.c.c).
b) Vì \(\Delta ABD = \Delta ACD\) (câu a) nên \[\widehat {HAD} = \widehat {KAD}\] (hai góc tương ứng).
Xét \(\Delta ADH\) (vuông tại \[H)\] và \(\Delta ADK\) (vuông tại \[K)\] có:
\[\widehat {HAD} = \widehat {KAD}\] (chứng minh trên); \[AD\] là cạnh chung.
Do đó \(\Delta ADH = \Delta ADK\) (cạnh huyền – góc nhọn).
c) Vì \(\Delta ADH = \Delta ADK\) (câu b) nên \[AH = AK\] và \(DH = DK\) (các cặp cạnh tương ứng).
Do đó \(A,\,\,D\) thuộc đường trung trực của \[HK.\]
Mà \[E\] là trung điểm của \[HK\] nên \[E\] cũng thuộc đường trung trực của \[HK,\] do đó ba điểm \(A,\,\,E,\,\,D\) thẳng hàng.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Lời giải
a) Bảng thống kê:
|
Phương tiện |
Đi bộ |
Xe đạp |
Xe máy |
Ô tô |
|
Tỉ lệ % |
30% |
45% |
15% |
10% |
b) Số học sinh đi xe đạp đến trường là:
\[1\,\,300 \cdot 45\% = 585\] (học sinh).Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
