khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/05/2026 81 Lưu

Trong các kỹ thuật mô hình hóa quy trình nghiệp vụ, ‘sơ đồ BPMN’ (Business Process Model and Notation) được sử dụng chủ yếu để làm gì?

A.

Mô tả cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu

B.

Biểu diễn trực quan các bước, trình tự và luồng thông tin trong một quy trình nghiệp vụ, giúp cả người nghiệp vụ và kỹ thuật hiểu rõ

C.

Thiết kế giao diện người dùng đồ họa

D.

Quản lý dự án và phân công nhiệm vụ

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Giao diện phải hiển thị thông báo lỗi cho mọi hành động của người dùng

B.

Hệ thống cần thông báo cho người dùng biết hành động của họ đã được ghi nhận và kết quả của hành động đó là gì, để người dùng biết trạng thái của hệ thống

C.

Tất cả các nút bấm phải có hiệu ứng âm thanh khi được nhấn

D.

Giao diện chỉ hiển thị thông tin mà không cho phép tương tác

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 2

A.

Một mô-đun là một chương trình độc lập hoàn toàn, không cần tương tác với các phần khác của hệ thống

B.

Một mô-đun là một đơn vị chức năng có thể quản lý được, được thiết kế để hoạt động độc lập một phần và có thể được tích hợp vào hệ thống lớn hơn

C.

Một mô-đun chỉ đơn giản là một tệp tin chứa mã nguồn của hệ thống

D.

Một mô-đun là một giao diện người dùng đồ họa được thiết kế riêng biệt

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 3

A.

Chi tiết về từng dòng mã nguồn được viết trong hệ thống

B.

Cấu trúc tổng thể của hệ thống, bao gồm các thành phần chính, mối quan hệ giữa chúng và các nguyên tắc thiết kế chi phối

C.

Quy trình làm việc của người dùng cuối trên giao diện hệ thống

D.

Các quy tắc và chính sách bảo mật áp dụng cho dữ liệu

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Khả năng hệ thống hoạt động tốt trên các thiết bị có màn hình nhỏ

B.

Khả năng hệ thống có thể xử lý lượng công việc tăng lên (ví dụ: số lượng người dùng, khối lượng dữ liệu) mà không làm giảm hiệu suất đáng kể

C.

Khả năng hệ thống dễ dàng được di chuyển sang một nền tảng khác

D.

Khả năng hệ thống có thể được tùy chỉnh bởi người dùng cuối

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Kiểm tra sự tương tác giữa các mô-đun khác nhau của hệ thống

B.

Kiểm tra toàn bộ hệ thống từ góc độ người dùng cuối

C.

Kiểm tra các đơn vị mã nhỏ nhất (ví dụ: hàm, phương thức) để đảm bảo chúng hoạt động chính xác

D.

Kiểm tra hiệu năng và khả năng chịu tải của hệ thống

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Để xác định các yêu cầu chi tiết cho từng chức năng nhỏ trong hệ thống

B.

Để xác định phạm vi của hệ thống, các yếu tố bên ngoài tương tác với nó và giới hạn của hệ thống

C.

Để đánh giá hiệu quả của các thuật toán được sử dụng trong hệ thống

D.

Để lập kế hoạch chi tiết cho việc triển khai hạ tầng mạng

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Yêu cầu phi chức năng mô tả ‘cái gì’ hệ thống làm, còn yêu cầu chức năng mô tả ‘làm thế nào’ hệ thống làm

B.

Yêu cầu phi chức năng mô tả ‘làm thế nào’ hệ thống hoạt động (ví dụ: hiệu suất, bảo mật), còn yêu cầu chức năng mô tả ‘cái gì’ hệ thống làm

C.

Yêu cầu phi chức năng chỉ áp dụng cho phần cứng, còn yêu cầu chức năng chỉ áp dụng cho phần mềm.Phần mềm

D.

Yêu cầu phi chức năng là tùy chọn, còn yêu cầu chức năng là bắt buộc

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP