Điền số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Cùng nhân cả tử số và mẫu số của phân số \(\frac{2}{7}\) với 5 ta được phân số mới là:……..
b) Cùng nhân cả tử số và mẫu số của phân số \(\frac{3}{8}\) với ……. ta được phân số mới là \(\frac{{15}}{{40}}\)
c) Cùng nhân cả tử số và mẫu số của phân số \(\frac{5}{{12}}\) với 6 ta được phân số mới là:……..
d) Cùng nhân cả tử số và mẫu số của phân số \(\frac{4}{9}\) với ……. ta được phân số mới là \(\frac{{40}}{{90}}\)
Điền số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Cùng nhân cả tử số và mẫu số của phân số \(\frac{2}{7}\) với 5 ta được phân số mới là:……..
b) Cùng nhân cả tử số và mẫu số của phân số \(\frac{3}{8}\) với ……. ta được phân số mới là \(\frac{{15}}{{40}}\)
c) Cùng nhân cả tử số và mẫu số của phân số \(\frac{5}{{12}}\) với 6 ta được phân số mới là:……..
d) Cùng nhân cả tử số và mẫu số của phân số \(\frac{4}{9}\) với ……. ta được phân số mới là \(\frac{{40}}{{90}}\)Quảng cáo
Trả lời:
a) Cùng nhân cả tử số và mẫu số của phân số \(\frac{2}{7}\) với 5 ta được phân số mới là: \(\frac{{10}}{{35}}\)
b) Cùng nhân cả tử số và mẫu số của phân số \(\frac{3}{8}\) với 5 ta được phân số mới là \(\frac{{15}}{{40}}\)
c) Cùng nhân cả tử số và mẫu số của phân số \(\frac{5}{{12}}\) với 6 ta được phân số mới là: \(\frac{{30}}{{72}}\)
d) Cùng nhân cả tử số và mẫu số của phân số \(\frac{4}{9}\) với 10 ta được phân số mới là \(\frac{{40}}{{90}}\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
\(\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{{.......}}{{.......}}\) \(\frac{4}{9} = \frac{{4 \times 2}}{{9 \times 2}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{3}{7} = \frac{{3 \times 3}}{{7 \times 3}} = \frac{{.......}}{{.......}}\) \(\frac{5}{8} = \frac{{5 \times 5}}{{8 \times 5}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
\(\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{{.......}}{{.......}}\) \(\frac{4}{9} = \frac{{4 \times 2}}{{9 \times 2}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{3}{7} = \frac{{3 \times 3}}{{7 \times 3}} = \frac{{.......}}{{.......}}\) \(\frac{5}{8} = \frac{{5 \times 5}}{{8 \times 5}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
Lời giải
\(\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{8}{{20}}\) \(\frac{4}{9} = \frac{{4 \times 2}}{{9 \times 2}} = \frac{8}{{18}}\)
\(\frac{3}{7} = \frac{{3 \times 3}}{{7 \times 3}} = \frac{9}{{21}}\) \(\frac{5}{8} = \frac{{5 \times 5}}{{8 \times 5}} = \frac{{25}}{{40}}\)
Lời giải
\(\frac{9}{{12}} = \frac{{9 \times 136}}{{12 \times 136}} = \frac{{1\,\,224}}{{1\,\,632}}\) \(\frac{4}{7} = \frac{{4 \times 5}}{{7 \times 5}} = \frac{{20}}{{35}}\)
\(\frac{1}{6} = \frac{{1 \times 7}}{{6 \times 7}} = \frac{7}{{42}}\) \(\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 6}}{{4 \times 6}} = \frac{{18}}{{24}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
