Câu hỏi:

15/05/2026 0 Lưu

Theo Luật KTQT của WTO,“Dịch vụ trong thương mại quốc tế” được hiểu là gì ?

A.

Là sản phẩm được đưa vào Danh mục PCPC của LHQ về Phân loại dịch vụ, được mô tả và mã hóa trong Danh mục PCPC đó

B.

Là sản phẩm được đưa vào Danh mục CPC của WTO về Phân loại dịch vụ, được mô tả và mã hóa trong Danh mục CPC đó

C.

Là sản phẩm được đưa vào Danh mục HS của WCO, được mô tả và mã hóa trong Danh mục HS đó

D.

Là sản phẩm được các thành viên WTO xác định và đưa vào Danh mục CPC của WTO về Phân loại dịch vụ, được mô tả và mã hóa trong Danh mục CPC đó

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Công nhận các thành viên WTO được đề ra các tiêu chuẩn nhằm bảo vệ môi trường, sức khỏe con người, - động thực vật dù và được miễn không phải tuân theo các quy định của Hiệp định GATT và Hiệp định GATs

B.

Các chương trình môi trường không phải cắt giảm trợ cấp và cho phép trợ cấp đến 20% để các doanh nghiệp đáp ứng được tiêu chuẩn môi trường mới

C.

Có thể từ chối cấp bằng sáng chế đe doạ đến đời sống, sức khoẻ con người, động - thực vật hoặc phá hoại môi trường

D.

Cả 3 phương án trả lời nêu trên

Lời giải

Chọn đáp án D

Câu 2

A.

“Hiệp định thành lập tổ chức thương mại thế giới” được ký ngày 15/4/1994, trong đó có Phụ lục 3 với tên gọi “Hiệp định về cơ chế rà soát chính sách thương mại” là văn bản pháp lý điều chỉnh về thương mại hàng hóa quốc tế của WTO

B.

“Hiệp định thành lập tổ chức thương mại thế giới” được ký ngày 15/4/1994, trong đó có Phụ lục 4 với tên gọi “Các hiệp định thương mại nhiều bên” là văn bản pháp lý điều chỉnh về thương mại hàng hóa quốc tế của WTO

C.

“Hiệp định thành lập tổ chức thương mại thế giới” được ký ngày 15/4/1994, trong đó có Phụ lục 1A với tên gọi “Các hiệp định Đa biên về Thương mại hang hóa” là văn bản pháp lý điều chỉnh về thương mại hàng hóa quốc tế của WTO

D.

“Hiệp định thành lập tổ chức thương mại thế giới” được ký ngày 15/4/1994, trong đó có Phụ lục 1C với tên gọi “Hiệp định về quy tắc và thủ tục giải quyết tranh chấp trong khuôn khổ WTO” là văn bản pháp lý điều chỉnh về thương mại hàng hóa quốc tế của WTO

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 3

A.

Là khoản tài chính được Chính phủ hoặc cơ quan công quyền cấp cho một tổ chức kinh tế hoặc doanh nghiệp thông qua chuyển kinh phí trực tiếp cho các tổ chức đó nhằm nhận được lợi thế trong kinh doanh

B.

Là khoản tài chính được Chính phủ hoặc cơ quan công quyền cấp cho một tổ chức kinh tế hoặc doanh nghiệp thông qua chuyển kinh phí trực tiếp cho các tổ chức đó; hoặc miễn giảm một khoản của Nhà nước đối với các tổ chức đó; hoặc cung cấp miễn phí một dịch vụ, hàng hóa cho các tổ chức đó nhằm nhận được lợi thế trong kinh doanh

C.

Là khoản tài chính được Chính phủ hoặc cơ quan công quyền cấp cho một tổ chức kinh tế hoặc doanh nghiệp thông qua miễn giảm một khoản của Nhà nước đối với các tổ chức đó nhằm nhận được lợi thế trong kinh doanh

D.

Là khoản tài chính được Chính phủ hoặc cơ quan công quyền cấp cho một tổ chức kinh tế hoặc doanh nghiệp thông qua việc cung cấp miễn phí một dịch vụ, hàng hóa cho các tổ chức đó nhằm nhận được lợi thế trong kinh doanh

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Không có quy định nào về trợ cấp được phép

B.

Có quy định trong Hiệp định về Trơ cấp và các biện pháp đối kháng của WTO (Hiệp định SCM)

C.

Có quy định trong Hiệp định chung về Thương mại và Thuế quan (Hiệp định GATT)

D.

Không có quy định cụ thể mà phải hiểu theo các án lệ thương mại quốc tế

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Không có quy định nào về quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và an toàn sản phẩm

B.

Có quy định trong Hiệp định về áp dụng các biện pháp về vệ sinh dịch tể (Hiệp định SPS) và Hiệp định về các hàng rào kỹ thuật đối với thương mại (Hiệp định TBT)

C.

Có quy định trong Hiệp định về áp dụng các biện pháp về vệ sinh dịch tể (Hiệp định SPS)

D.

Có quy định trong Hiệp định về các hàng rào kỹ thuật đối với thương mại (Hiệp định TBT)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Bên cung ứng dịch vụ cung cấp dịch vụ cho bên sử dụng dịch vụ nhưng cả hai không phải dịch chuyển vị trí của mình, thông thường là sử dụng công nghệ cao. Ví dụ: dịch vụ truyền hình quốc tế, dịch vụ thư điện tử…

B.

Bên cung ứng dịch vụ cung cấp dịch vụ cho bên sử dụng dịch vụ nhưng cả hai không phải dịch chuyển vị trí của mình, thông thường là sử dụng dịch vụ của bên thứ ba. Ví dụ: dịch vụ du lịch, dịch vụ thư điện tử…

C.

Bên cung ứng dịch vụ cung cấp dịch vụ cho bên sử dụng dịch vụ bằng cách di chuyển đến quốc gia có người sử dụng dịch vụ để cung cấp dịch vụ. Ví dụ: dịch vụ dạy Tiếng Anh, dịch vụ du lịch…

D.

Bên cung ứng dịch vụ cung cấp dịch vụ cho bên sử dụng dịch vụ và cả hai có thể dịch chuyển vị trí của mình sang lãnh thổ của nhau, thông thường là sử dụng công nghệ cao. Ví dụ: dịch vụ du lịch, dịch vụ vận tải…

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Hiệp định chung về thuế quan và thương mại 1994; Hiệp định Nông nghiệp; Hiệp định về Áp dụng các Biện pháp Kiểm dịch Động thực vật; Hiệp định về các Hàng rào Kỹ thuật đối với Thương mại

B.

Hiệp định về các Biện pháp Đầu tư liên quan đến Thương mại (TRIMs); Hiệp định về Chống bán phá giá (Điều VI của GATT 1994); Hiệp định về Giám định hàng hóa trước khi gửi hàng (PSI)

C.

Hiệp định về Quy tắc Xuất xứ; Hiệp định về Thủ tục Cấp phép Nhập khẩu; Hiệp định về Trợ cấp và các Biện pháp đối kháng; Hiệp định về các Biện pháp tự vệ; Hiệp định thuận lợi hóa thương mại

D.

Cả 3 phương án trả lời nêu trên

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP