khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/05/2026 84 Lưu

Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.

    I live in a house near the sea. It is (26) _______ old house, about 100 years old and it’s very small. There are two bedrooms upstairs with no bathroom. The bathroom is downstairs, (27)_______ the kitchen, and there is a living room where there is a lovely old fireplace. There is a garden in front (28) _______ the house. The garden goes down to the beach, and in spring and summer, (29) _______ are flowers everywhere. I like being alone with my dog, Rack, but we have a lot of visitors. My city friends often stay with me. I (30) _______ my house for some reasons: the garden, the flowers in summer, the fire in winter, but the best thing is the view from my bedroom window.

It is (26) _______ old house, about 100 years old and it’s very small.

A. a                                

B. an                    
C. the     
D.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. a: một (đứng trước từ bắt đầu bằng phụ âm)

B. an: một (đứng trước từ bắt đầu bằng nguyên âm u, e, o, a, i)

C. the: (mạo từ xác định, dùng cho danh từ đã được nhắc đến hoặc xác định)

D. ∅: (không dùng mạo từ)

Từ “old” bắt đầu bằng nguyên âm “o”, và cụm “old house” (ngôi nhà cũ) đang được dùng để miêu tả chung chung về đặc điểm của ngôi nhà, dạng số ít, nên ta dùng mạo từ “an”.

→ It is an old house, about 100 years old and it’s very small.

Dịch nghĩa: Nó là một ngôi nhà cũ, khoảng 100 năm tuổi và nó rất nhỏ.

Chọn B.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The bathroom is downstairs, (27)_______ the kitchen, and there is a living room where there is a lovely old fireplace.

A. between                      

B. next to              
C. near to     
D. after

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. between: ở giữa (thường đi với cấu trúc “between A and B”)

B. next to: bên cạnh, ngay sát

C. near to: (ít dùng, thường chỉ dùng “near” mang nghĩa là gần)

D. after: sau, phía sau

Để chỉ vị trí của phòng tắm so với nhà bếp, cụm từ “next to” (ngay cạnh) là phù hợp nhất về mặt ngữ pháp và ngữ nghĩa.

→ The bathroom is downstairs, next to the kitchen...

Dịch nghĩa: Phòng tắm nằm ở tầng dưới, ngay cạnh nhà bếp...

Chọn B.

Câu 3:

There is a garden in front (28) _______ the house.

A. to                               

B. in                     
C. on     
D. of

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. to: đến

B. in: ở trong

C. on: ở trên

D. of: của

Cụm từ cố định (collocation) chỉ vị trí: in front of (ở phía trước).

→ There is a garden in front of the house.

Dịch nghĩa: Có một khu vườn ở phía trước ngôi nhà.

Chọn D.

Câu 4:

The garden goes down to the beach, and in spring and summer, (29) _______ are flowers everywhere.

A. there                           

B. have                
C. go     
D. buy

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. there: ở đó (cấu trúc “there are” = có)

B. have: có (phải đi với chủ ngữ chỉ người/vật như I, we, they...)

C. go: đi

D. buy: mua

Cấu trúc chỉ sự tồn tại: There is / There are (Có...). Vì “flowers” (những bông hoa) là danh từ số nhiều nên động từ to be chia là “are”, đi cùng với “there” tạo thành “there are”.

→ ...and in spring and summer, there are flowers everywhere.

Dịch nghĩa: ...và vào mùa xuân và mùa hè, có hoa ở khắp mọi nơi.

Chọn A.

Câu 5:

I (30) _______ my house for some reasons: the garden, the flowers in summer, the fire in winter, but the best thing is the view from my bedroom window.

A. to love                        

B. loving              
C. love     
D. loved

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. to love: để yêu (to V)

B. loving: yêu (V-ing)

C. love: yêu (động từ nguyên thể)

D. loved: đã yêu (thì quá khứ đơn)

Câu đang diễn tả một sự thật ở hiện tại, một trạng thái cảm xúc thường trực của người nói đối với ngôi nhà nên ta dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ là “I” nên động từ “love” giữ ở dạng nguyên thể.

→ I love my house for some reasons...

Dịch nghĩa: Tôi yêu ngôi nhà của mình vì một vài lý do...

Chọn C.

Dịch bài đọc:

Tôi sống trong một ngôi nhà gần biển. Nó là một ngôi nhà cũ, khoảng 100 năm tuổi và nó rất nhỏ. Có hai phòng ngủ ở tầng trên và không có phòng tắm. Phòng tắm nằm ở tầng dưới, ngay cạnh nhà bếp, và có một phòng khách nơi có một chiếc lò sưởi cũ tuyệt đẹp. Có một khu vườn ở phía trước ngôi nhà. Khu vườn trải dài xuống bãi biển, và vào mùa xuân và mùa hè, có hoa ở khắp mọi nơi. Tôi thích ở một mình với chú chó Rack của mình, nhưng chúng tôi có rất nhiều khách đến thăm. Những người bạn ở thành phố của tôi thường xuyên đến ở cùng tôi. Tôi yêu ngôi nhà của mình vì một vài lý do: khu vườn, những bông hoa vào mùa hè, ngọn lửa ấm áp vào mùa đông, nhưng điều tuyệt vời nhất là tầm nhìn từ cửa sổ phòng ngủ của tôi.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. goes                           

B. school             
C. six day     
D. week

Lời giải

Đáp án đúng là C

Sau từ chỉ số lượng “six” (sáu) cần một danh từ đếm được số nhiều. Từ “day” đang ở dạng số ít là sai ngữ pháp.

Sửa: six day → six days

Câu đúng: Nga goes to school six days a week.

Dịch nghĩa: Nga đi học sáu ngày một tuần.

Câu 2

A. There are many ways to recycle.
B. Recycling is not a good idea.
C. Recycling is the only option for garbage disposal.
D. Garbage should be thrown away.

Lời giải

What is the main idea of the text? (Ý chính của đoạn văn là gì?)

A. There are many ways to recycle. (Có rất nhiều cách để tái chế/tái sử dụng rác.)

B. Recycling is not a good idea. (Tái chế không phải là một ý tưởng hay.)

C. Recycling is the only option for garbage disposal. (Tái chế là lựa chọn duy nhất để xử lý rác thải.)

D. Garbage should be thrown away. (Rác thải nên được vứt đi.)

Thông tin: “There are lots of other things you can do with your garbage.” (Đoạn 1)

(Có rất nhiều điều khác bạn có thể làm với rác của mình.)

Xuyên suốt đoạn văn, tác giả đưa ra hàng loạt các ví dụ về cách tái sử dụng/tái chế đồ cũ (tặng sách vở cho hội từ thiện, đem thiệp đến trường học, đem báo cũ đến cửa hàng thú cưng...). Do đó, ý chính của bài là có rất nhiều cách khác nhau để tái sử dụng đồ đạc.

Chọn A.

Câu 3

A. don’t rain                  

B. is raining          
C. isn’t raining                             
D. wasn’t raining

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. earache                       

B. fever                
C. stomachache                    
D. toothache

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. largest                         

B. the largest         
C. the larger     
D. the most large

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. loved                          

B. picked              
C. climbed     
D. played

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP