Viết các số sau:
Ba trăm linh năm triệu, bốn trăm hai mươi nghìn, một trăm.
..................................
Chín mươi tám triệu, sáu trăm linh ba nghìn, năm trăm.
...................................
Ba mươi hai triệu, bốn trăm nghìn.
..................................
Một trăm linh hai triệu, ba trăm linh một nghìn, năm trăm.
...................................
Viết các số sau:
|
Ba trăm linh năm triệu, bốn trăm hai mươi nghìn, một trăm. |
.................................. |
|
Chín mươi tám triệu, sáu trăm linh ba nghìn, năm trăm. |
................................... |
|
Ba mươi hai triệu, bốn trăm nghìn. |
.................................. |
|
Một trăm linh hai triệu, ba trăm linh một nghìn, năm trăm. |
................................... |
Quảng cáo
Trả lời:
|
Ba trăm linh năm triệu, bốn trăm hai mươi nghìn, một trăm. |
305 420 100 |
|
Chín mươi tám triệu, sáu trăm linh ba nghìn, năm trăm. |
98 603 500 |
|
Ba mươi hai triệu, bốn trăm nghìn. |
32 400 000 |
|
Một trăm linh hai triệu, ba trăm linh một nghìn, năm trăm. |
102 301 500 |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 29; 30
Giải thích
Số chẵn là số có chữ số cuối cùng là 0; 2; 4; 6 hoặc 8
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
a) 23 456 < 23 546 Giải thích: Chữ số hàng chục nghìn: 2 = 2 Chữ số hàng nghìn: 3 = 3 Chữ số hàng trăm: 4 < 5 Vậy 23 456 < 23 546
|
b) 987 654 > 987 645 Giải thích: Chữ số hàng trăm nghìn: 9 = 9 Chữ số hàng chục nghìn: 8 = 8 Chữ số hàng nghìn: 7 = 7 Chữ số hàng trăm: 6 = 6 Chữ số hàng chục: 5 > 4 Vậy 987 654 > 987 645 |
|
c) 1 000 000 > 999 999 Giải thích: Số 1 000 000 có 7 chữ số. Số 999 999 có 6 chữ số. Vậy 1 000 000 > 999 999
|
d) 13 500 764 < 13 507 604 Giải thích: Chữ số hàng chục triệu: 1 = 1 Chữ số hàng triệu: 3 = 3 Chữ số hàng trăm nghìn: 5 = 5 Chữ số hàng chục nghìn: 0 = 0 Chữ số hàng nghìn: 0 < 7 Vậy 13 500 764 < 13 507 604 |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


