khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

18/05/2026 48 Lưu

Sắp xếp thứ tự của các dãy số sau:

a) Từ bé đến lớn: 548 029; 5 098 982; 59 824; 55 014 289

Sắp xếp thứ tự của các dãy số sau:  a) Từ bé đến lớn: 548 029; 5 098 982; 59 824; 55 014 289 (ảnh 1)

b) Từ lớn đến bé: 203 567; 230 756; 2 077 356; 23 657

Sắp xếp thứ tự của các dãy số sau:  a) Từ bé đến lớn: 548 029; 5 098 982; 59 824; 55 014 289 (ảnh 2)

 

 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
a)
Sắp xếp thứ tự của các dãy số sau:  a) Từ bé đến lớn: 548 029; 5 098 982; 59 824; 55 014 289 (ảnh 3)

Giải thích:

Số 59 824 có năm chữ số.

Số 548 029 có sáu chữ số

Số 5 098 982 có bảu chữu số

Số 55 014 289 có tám chữ số

Vậy sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 59 824; 548 029; 5 098 982; 55 014 289

b)

Sắp xếp thứ tự của các dãy số sau:  a) Từ bé đến lớn: 548 029; 5 098 982; 59 824; 55 014 289 (ảnh 4)

Giải thích:

Số 23 657 có năm chữ số

Số 2 077 356 có bảy chữ số

Số 203 567 và 230 756 có sáu chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm nghìn: 2 = 2

Chữ số hàng chục nghìn: 3 > 0

nên 230 756 > 203 567

Vậy sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 2 077 356; 230 756; 203 567; 23 657

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 29; 30

Giải thích

Số chẵn là số có chữ số cuối cùng là 0; 2; 4; 6 hoặc 8

Câu 2

Lời giải

a) 23 456 < 23 546         

Giải thích:

Chữ số hàng chục nghìn: 2 = 2

Chữ số hàng nghìn: 3 = 3

Chữ số hàng trăm: 4 < 5

Vậy 23 456 < 23 546

 

b) 987 654 > 987 645

Giải thích:

Chữ số hàng trăm nghìn: 9 = 9

Chữ số hàng chục nghìn: 8 = 8

Chữ số hàng nghìn: 7 = 7

Chữ số hàng trăm: 6 = 6

Chữ số hàng chục: 5 > 4

Vậy 987 654 > 987 645

c) 1 000 000 > 999 999

Giải thích:

Số 1 000 000 có 7 chữ số.

Số 999 999 có 6 chữ số.

Vậy 1 000 000 > 999 999

 

d) 13 500 764 < 13 507 604

Giải thích:

Chữ số hàng chục triệu: 1 = 1

Chữ số hàng triệu: 3 = 3

Chữ số hàng trăm nghìn: 5 = 5

Chữ số hàng chục nghìn: 0 = 0

Chữ số hàng nghìn: 0 < 7

Vậy 13 500 764 < 13 507 604

Câu 4

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số gồm "bốn trăm triệu, ba mươi nghìn, hai trăm" viết là:

A. 400 030 200  
B. 400 032 000    
C. 430 200 000     
D. 400 302 000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP