Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
\(\frac{{13}}{{10}}\,\,.....\,\,\frac{{17}}{{10}}\)
\(\frac{{80}}{{100}}\,\,.....\,\,\frac{4}{5}\)
\(\frac{{40}}{{1\,\,000}}\,\,.....\,\,\frac{2}{{50}}\)
\(\frac{9}{{10}}\,\,.....\,\,\frac{{89}}{{100}}\)
\(\frac{{7\,\,609}}{{100}}\,\,.....\,\,\frac{{7\,\,690}}{{100}}\)
\(\frac{5}{8}\,\,.....\,\,\frac{{500}}{{1\,\,000}}\)
\(\frac{{25}}{{100}}\,\,.....\,\,\frac{1}{4}\)
\(\frac{{11}}{{100}}\,\,.....\,\,\frac{1}{{10}}\)
\(\frac{{24}}{{100}}\,\,.....\,\,\frac{{17}}{{25}}\)
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
|
\(\frac{{13}}{{10}}\,\,.....\,\,\frac{{17}}{{10}}\) |
\(\frac{{80}}{{100}}\,\,.....\,\,\frac{4}{5}\) |
\(\frac{{40}}{{1\,\,000}}\,\,.....\,\,\frac{2}{{50}}\) |
|
\(\frac{9}{{10}}\,\,.....\,\,\frac{{89}}{{100}}\) |
\(\frac{{7\,\,609}}{{100}}\,\,.....\,\,\frac{{7\,\,690}}{{100}}\) |
\(\frac{5}{8}\,\,.....\,\,\frac{{500}}{{1\,\,000}}\) |
|
\(\frac{{25}}{{100}}\,\,.....\,\,\frac{1}{4}\) |
\(\frac{{11}}{{100}}\,\,.....\,\,\frac{1}{{10}}\) |
\(\frac{{24}}{{100}}\,\,.....\,\,\frac{{17}}{{25}}\) |
Quảng cáo
Trả lời:
|
\(\frac{{13}}{{10}}\,\,\, < \,\,\,\frac{{17}}{{10}}\) |
\(\frac{{80}}{{100}}\,\,\, = \,\,\,\frac{4}{5}\) |
\(\frac{{40}}{{1\,\,000}}\,\,\, = \,\,\,\frac{2}{{50}}\) |
|
\(\frac{9}{{10}}\,\,\, > \,\,\,\frac{{89}}{{100}}\) |
\(\frac{{7\,\,609}}{{100}}\,\,\, < \,\,\frac{{7\,\,690}}{{100}}\) |
\(\frac{5}{8}\,\,\,\, > \,\,\frac{{500}}{{1\,\,000}}\) |
|
\(\frac{{25}}{{100}}\,\, = \,\,\frac{1}{4}\) |
\(\frac{{11}}{{100}}\,\,\, > \,\,\frac{1}{{10}}\) |
\(\frac{{24}}{{100}}\,\,\, < \,\,\frac{{17}}{{25}}\) |
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Ngày thứ nhất Nam đọc được số trang sách là:
120 × \(\frac{5}{{10}}\) = 60 (trang)
Ngày thứ hai Nam đọc được số trang sách là:
120 × \(\frac{1}{6}\) = 20 (trang)
Ngày thứ ba Nam đọc được số trang sách là:
120 – 60 – 20 = 40 (trang)
Đáp số: 40 trang
Lời giải
|
a) \(\frac{3}{{25}}\,\, = \,\,\frac{{3\,\, \times \,\,4}}{{25\,\, \times \,\,4}}\,\, = \,\,\frac{{12}}{{100}}\) b) \(\frac{{11}}{4}\,\, = \,\,\frac{{11\,\, \times \,\,25}}{{4\,\, \times \,\,25}}\,\, = \,\,\frac{{275}}{{100}}\) c) \[\frac{3}{8}\,\, = \,\,\frac{{3\,\, \times \,\,125}}{{8\,\, \times \,\,125}}\,\, = \,\,\frac{{375}}{{1\,\,000}}\] |
d) \(\frac{{45}}{{500}}\,\, = \,\,\frac{{45\,\,:\,\,5}}{{500\,\,:\,\,5}}\,\, = \,\,\frac{9}{{100}}\) e) \(\frac{{82}}{{2\,\,000}}\,\, = \,\,\frac{{82\,\,:\,\,2}}{{2\,\,000\,\,:\,\,2}}\,\, = \,\,\frac{{41}}{{1\,\,000}}\) f) \(\frac{{36}}{{200}}\,\, = \,\,\frac{{40\,\,:\,\,2}}{{200\,\,:\,\,2}}\,\, = \,\,\frac{{20}}{{100}}\) |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
C. \(\frac{{65}}{{100}};\,\,\frac{7}{{10}};\,\,\frac{8}{{10}};\,\,\frac{{150}}{{100}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
