khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

20/05/2026 43 Lưu

Điền >; <; =

948 kg ..... 9,4 tấn

3 kg 343 g ..... 3,343 kg

3 dm 15 cm ..... 31,5 dm

501 m ..... 5,1 km

5 tấn 23 yến ..... 5,23 tấn

5 m 12 cm ..... 5,05 m

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

948 kg < 9,4 tấn

Giải thích

948 kg = \(\frac{{948}}{{1\,\,000}}\) tấn = 0,948 tấn

Vì 0,948 tấn < 9,4 tấn

Nên 948 kg < 9,4 tấn

501 m < 5,1 km

Giải thích:

501 m = \(\frac{{501}}{{1\;000}}\) km = 0,501 km

Vì 0,501 km < 5,1 km

Nên 501 m < 5,1 km

3 dm 15 cm < 31,5 dm

Giải thích

3 dm 15 cm = 3 \(\frac{{15}}{{10}}\) dm = 4,5 dm

Vì 4,5 dm < 31,5 dm

Nên 3 dm 15 cm < 31,5 dm

5 tấn 23 yến = 5,23 tấn

Giải thích

5 tấn 23 yến = 5\(\frac{{23}}{{100}}\)tấn = 5,23 tấn

Vì 5,23 tấn = 5,23 tấn

Nên 5 tấn 23 yến = 5,23 tấn

3 kg 343 g = 3,343 kg

Giải thích:

3 kg 343 g = 3\(\frac{{343}}{{1\;000}}\) kg = 3,343 kg

Vì 3,343 kg = 3,343 kg

Nên 3 kg 343 g = 3,343 kg

5 m 12 cm > 5,05 m

Giải thích

5 m 12 cm = 5\(\frac{{12}}{{100}}\) m = 5,12 m

Vì 5,12 m > 5,05 m

Nên 5 m 12 cm > 5,05 m

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 4,625 < 4,63 < 4,7 
B. 4,925 > 4,8 > 5
C. 4,752 < 4,74 < 4,8           
D. 4,75 > 4,750 > 4,635

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Lời giải

Các số thập phân lập được là: 0,6; 0,1; 0,7; 0,16; 0,61; 0,17; 0,71; 0,67; 0,76; 0,617; 0,671; 0,167; 0,176; 0,716; 0,761.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. 342,038               
B. 342,308                  
C. 342,803                  
D. 342,083

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP