Điền số phù hợp:
Số bị trừ
51,4
27,43
82,5
0,7
161,58
Số trừ
10,8
16,92
37,41
0,28
50,974
Hiệu
Điền số phù hợp:
|
Số bị trừ |
51,4 |
27,43 |
82,5 |
0,7 |
161,58 |
|
Số trừ |
10,8 |
16,92 |
37,41 |
0,28 |
50,974 |
|
Hiệu |
|
|
|
|
|
Quảng cáo
Trả lời:
|
Số bị trừ |
51,4 |
27,43 |
82,5 |
0,7 |
161,58 |
|
Số trừ |
10,8 |
16,92 |
37,41 |
0,28 |
50,974 |
|
Hiệu |
40,6 |
10,51 |
45,09 |
0,42 |
110,606 |
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
23,94 – 4,23 – 7,06 < ? < 68,51 – 36,9 – 8,57
Ta có: 23,94 – 4,23 – 7,06 = 12,65
68,51 – 36,9 – 8,57 = 23,04
Các thẻ số viết được vào ? là :
|
17,62 |
|
23 |
|
18,99 |
|
15,55 |
|
19,23 |
Lời giải

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

