Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 35 to 40.
How to Stay Mentally Healthy as a Teen

Taking care of your mental health is essential for a balanced life. (35) ______, many teenagers ignore early signs of stress and keep unhealthy habits. Try these tips to stay mentally healthy:
- Build a daily routine with enough sleep, regular exercise, and a balanced diet to maintain emotional (36) ______ and energy levels.
- Manage your expectations to reduce pressure and develop a positive (37) ______ on life.
- Set clear (38) ______ with social media to avoid anxiety and negative self-comparison.
- Learn to (39) ______ negative thoughts instead of letting them overwhelm you.
- Remember never to take your mental health (40) ______ granted.
(35) ______, many teenagers ignore early signs of stress and keep unhealthy habits.
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 35 to 40.
How to Stay Mentally Healthy as a Teen

Taking care of your mental health is essential for a balanced life. (35) ______, many teenagers ignore early signs of stress and keep unhealthy habits. Try these tips to stay mentally healthy:
- Build a daily routine with enough sleep, regular exercise, and a balanced diet to maintain emotional (36) ______ and energy levels.
- Manage your expectations to reduce pressure and develop a positive (37) ______ on life.
- Set clear (38) ______ with social media to avoid anxiety and negative self-comparison.
- Learn to (39) ______ negative thoughts instead of letting them overwhelm you.
- Remember never to take your mental health (40) ______ granted.
A. However
Quảng cáo
Trả lời:
A. However (adv): Tuy nhiên (chỉ sự đối lập).
B. Therefore (adv): Do đó, vì vậy (chỉ kết quả).
C. Moreover (adv): Hơn nữa, ngoài ra (bổ sung thông tin).
D. Otherwise (adv): Nếu không thì.
Câu trước khẳng định “Việc chăm sóc sức khỏe tinh thần là điều cần thiết...”. Câu sau lại nói “nhiều thanh thiếu niên phớt lờ các dấu hiệu sớm của sự căng thẳng...”. Hai câu này mang ý nghĩa tương phản, trái ngược nhau trên thực tế. Do đó, từ nối “However” là sự lựa chọn chính xác.
Chọn A. However
→ However, many teenagers ignore early signs of stress and keep unhealthy habits.
Dịch nghĩa: Tuy nhiên, nhiều thanh thiếu niên lại phớt lờ những dấu hiệu căng thẳng sớm và duy trì những thói quen không lành mạnh.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
- Build a daily routine with enough sleep, regular exercise, and a balanced diet to maintain emotional (36) ______ and energy levels.
- Build a daily routine with enough sleep, regular exercise, and a balanced diet to maintain emotional (36) ______ and energy levels.
A. intensity
A. intensity (n): cường độ, sự mãnh liệt.
B. stability (n): sự ổn định.
C. consistency (n): sự nhất quán.
D. regulation (n): sự điều chỉnh, quy định.
Ta có cụm kết hợp từ (collocation): emotional stability (sự ổn định về mặt cảm xúc).
Chọn B. stability
→ ...build a daily routine with enough sleep, regular exercise, and a balanced diet to maintain emotional stability and energy levels.
Dịch nghĩa: ...xây dựng một thói quen hàng ngày với giấc ngủ đủ, tập thể dục thường xuyên và một chế độ ăn uống cân bằng để duy trì sự ổn định về mặt cảm xúc và mức năng lượng.
Câu 3:
- Manage your expectations to reduce pressure and develop a positive (37) ______ on life.
- Manage your expectations to reduce pressure and develop a positive (37) ______ on life.
A. sentiment
A. sentiment (n): tình cảm, quan điểm (dựa trên cảm xúc).
B. reaction (n): sự phản ứng.
C. outlook (n): cách nhìn, quan điểm (thường đi với giới từ on).
D. insight (n): sự thấu hiểu, cái nhìn sâu sắc (thường đi với giới từ into).
Ta có cụm kết hợp từ (collocation): an outlook on life (cách nhìn nhận về cuộc sống / nhân sinh quan).
Chọn C. outlook
→ Manage your expectations to reduce pressure and develop a positive outlook on life.
Dịch nghĩa: Quản lý những kỳ vọng của bạn để giảm bớt áp lực và phát triển một cách nhìn nhận tích cực về cuộc sống.
Câu 4:
- Set clear (38) ______ with social media to avoid anxiety and negative self-comparison.
- Set clear (38) ______ with social media to avoid anxiety and negative self-comparison.
A. restrictions
A. restrictions (n): những sự hạn chế.
B. borders (n): biên giới (quốc gia).
C. edges (n): rìa, mép, cạnh.
D. boundaries (n): ranh giới (về mặt địa lý hoặc giới hạn cá nhân/tâm lý).
Ta có cụm từ (collocation): set boundaries (thiết lập các ranh giới / giới hạn). Ở đây là thiết lập ranh giới rõ ràng với việc sử dụng mạng xã hội để bảo vệ sức khỏe tinh thần.
Chọn D. boundaries
→ Set clear boundaries with social media to avoid anxiety and negative self-comparison.
Dịch nghĩa: Thiết lập những ranh giới rõ ràng với mạng xã hội để tránh sự lo âu và sự tự so sánh tiêu cực.
Câu 5:
- Learn to (39) ______ negative thoughts instead of letting them overwhelm you.
- Learn to (39) ______ negative thoughts instead of letting them overwhelm you.
A. pull through
A. pull through (phr.v): vượt qua (bệnh tật nghiêm trọng hoặc hoàn cảnh khó khăn).
B. phase out (phr.v): loại bỏ dần dần (thường dùng cho sản phẩm, chính sách).
C. brush off (phr.v): gạt bỏ, phớt lờ (sự chỉ trích, những lời nhận xét hoặc suy nghĩ tiêu cực).
D. pass over (phr.v): lờ đi, bỏ qua (thường là bỏ qua ai đó không cất nhắc/thăng chức).
Phía sau khoảng trống là “negative thoughts” (những suy nghĩ tiêu cực). Hành động phù hợp nhất là học cách “gạt bỏ / phớt lờ” chúng đi thay vì để chúng áp đảo bản thân.
Chọn C. brush off
→ Learn to brush off negative thoughts instead of letting them overwhelm you.
Dịch nghĩa: Học cách gạt bỏ những suy nghĩ tiêu cực thay vì để chúng áp đảo bạn.
Câu 6:
- Remember never to take your mental health (40) ______ granted.
- Remember never to take your mental health (40) ______ granted.
A. for
A. for (prep): cho.
B. on (prep): trên.
C. to (prep): đến.
D. into (prep): vào trong.
Thành ngữ (idiom): take something for granted (coi điều gì đó là hiển nhiên và không biết trân trọng nó).
Chọn A. for
→ Remember never to take your mental health for granted.
Dịch nghĩa: Hãy nhớ đừng bao giờ coi sức khỏe tinh thần của bạn là điều hiển nhiên (mà không biết trân trọng nó).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Theo đoạn 1, việc đưa từ lóng trên mạng vào Từ điển Cambridge chứng minh điều gì?
A. Nó gợi ý rằng thế hệ TikTok không quan tâm đến ngôn ngữ. (Sai).
B. Nó cho thấy những từ này sẽ chỉ phổ biến trong một thời gian ngắn. (Sai, bài đọc nói nó là lời đáp trả lại những người có suy nghĩ này).
C. Nó đóng vai trò như một sự xác nhận vững chắc về tác động lâu dài của các từ ngữ kỹ thuật số. (Đúng).
D. Nó cho thấy các công ty đang ép buộc các từ điển phải thay đổi quy tắc của họ. (Sai).
Thông tin (Đoạn 1): However, their recent inclusion in the Cambridge Dictionary serves as a strong answer to those critics. This decision confirms the lasting influence of the TikTok generation...
(Tuy nhiên, việc chúng mới được đưa vào Từ điển Cambridge đóng vai trò như một câu trả lời đanh thép đối với những nhà phê bình đó. Quyết định này xác nhận ảnh hưởng lâu dài của thế hệ TikTok...)
Chọn C.
Câu 2
Lời giải
Từ “revealed” ở đoạn 1 có nghĩa gần nhất với ______.
revealed (v-ed): tiết lộ, hé lộ, khám phá ra.
A. discovered (v-ed): khám phá, phát hiện ra (đồng nghĩa)
B. ignored (v-ed): phớt lờ
C. confirmed (v-ed): xác nhận
D. questioned (v-ed): đặt câu hỏi, nghi ngờ
→ revealed = discovered
Thông tin: However, recent studies in chronobiology have revealed a more important reality...
(Tuy nhiên, các nghiên cứu gần đây về sinh học thời gian đã khám phá/hé lộ một thực tế quan trọng hơn...)
Chọn A.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.