So sánh các góc của tam giác \[ABC\]có \[AB = 4\,\,{\rm{cm}},{\rm{ }}BC = 7\,\,{\rm{cm}},{\rm{ }}AC = 6\,\,{\rm{cm}}\], ta được:
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: D
Xét \[\Delta ABC\], có: \[AB < AC < BC\left( {4cm < 6cm < 7cm} \right)\]
Suy ra \[\widehat C < \widehat B < \widehat A\] (mối quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Từ \(x:y = 2:6\) suy ra \(\frac{x}{2} = \frac{y}{6}\).
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có: \(\frac{x}{2} = \frac{y}{6} = \frac{{y - x}}{{6 - 2}} = \frac{{ - 20}}{4} = - 5\)
Do đó:
\(\frac{x}{2} = - 5 \Rightarrow x = \left( { - 5} \right).2 = - 10\)
\(\frac{y}{6} = - 5 \Rightarrow y = - 5.6 = - 30\)
\(xy = \left( { - 10} \right).\left( { - 30} \right) = 300\)
Vậy \(xy = 300\)
Câu 2
A. \[EF\].
B. \(EA\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B

Đoạn thẳng có độ dài nhỏ nhất là: \(EA\)
Vì \(AC \bot AB\left( {E \in AB;F \in AC} \right)\).
Do đó \(EA\) là đường vuông góc; còn \(EF,EC,BC\) là các đường xiên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
