CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Gk(z) = \(\frac{0.042 z+ 0.036}{{z}^{2}-1.518 z+ 0.643}\)

B. Gk(z) = \(\frac{0.042 z- 0.036}{{z}^{2}-1.518 z+ 0.643}\)

C. Gk(z) = \(\frac{0.042 z- 0.036}{{z}^{2}-1.518 z - 0.643}\)

D. Gk(z) = \(\frac{0.042 z+ 0.036}{{z}^{2}+1.518 z+ 0.643}\)

Lời giải

Chọn đáp án A.

Câu 2

A. Số nhánh của quỹ đạo nghiệm số = bậc của phương trình đặc tính = số cực của G0(z) = n.

B. Số nhánh của quỹ đạo nghiệm số không = bậc của phương trình đặc tính = số cực của G0(z) = n.

C. Số nhánh của quỹ đạo nghiệm số = bậc của phương trình đặc tính không = số cực của G0(z) = N.

D. Tất cả đều sai

Lời giải

Chọn đáp án A.

Câu 3

A. \(1+K\frac{0.021z+0.018}{(z-1)(z-0.607)}=0\)

B. \(1-K\frac{0.021z+0.018}{(z-1)(z-0.607)}=0\)

C. \(1-K\frac{0.021z-0.018}{(z-1)(z-0.607)}=0\)

D. \(1+K\frac{0.021z+0.018}{(z+1)(z+0.607)}=0\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. ξ = \(\frac{-lnr}{\sqrt[]{{(lnr)}^{2}+{φ}^{2}}}\)

B. ξ = \(-\frac{-lnr}{\sqrt[]{{(lnr)}^{2}+{φ}^{2}}}\)

C. ξ = \(-\frac{-lnr}{\sqrt[]{{\left. lnr \right.}^{2}+{φ}^{2}}}{ω}_{n}=-\frac{1}{T}\sqrt[]{{(lnr)}^{2}+{φ}^{2}}\)

D. ξ = \(\frac{lnr}{\sqrt[]{{(lnr)}^{2}-{φ}^{2}}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP