So sánh tính chất oxy hóa - khử, biết EoCu2+/Cu = 0,337V, EoFe3+/Fe2+ = 0,771V
Tính oxy hóa của Fe3+ yếu hơn Cu2+
Tính khử của Fe2+ lớn hơn Cu
Tính oxy hóa của Cu2+ lớn hơn Fe3+
Tính khử Fe2+ yếu hơn Cu
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án D.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Một hay một số dung dịch đệm chuẩn của chất phân tích
Một dung dịch đối chiếu
Hai dung dịch đối chiếu
Điện cực chuẩn Hydro
Lời giải
Chọn đáp án A.
Câu 2
Điện cực chỉ thị kim loại loại 2
Điện cực chỉ thị kim loại loại 1
Điện cực so sánh Ag
Điện cực tiêu chuẩn
Lời giải
Chọn đáp án A.
Câu 3
Điện cực chỉ thị kim loại loại 1
Điện cực chỉ thị kim loại loại 2
Điện cực so sánh Ag
Điện cực tiêu chuẩn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
H+ + OH- ↔ H2O
M2+ + HY2- ↔ MY2- + 2H+
Ag+ + X- ↔ AgX
Ox1 + Kh1 ↔ Kh2 + Ox2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
H+ + OH- ↔ H2O
Mn2+ + HY2- ↔ MY2- + 2H+
Ag+ + X- ↔ AgX
Ox1 + Kh1 ↔ Kh2 + Ox2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
H+ + OH- ↔ H2O
Mn2+ + HY2- ↔ MY2- + 2H+
Ag+ + X- ↔ AgX
Ox1 + Kh1 ↔ Kh2 + Ox2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Ag – e ↔ Ag+
AgX + e ↔ Ag(r) + X-
Ag+ + X- ↔ AgX
Ag+ + e ↔ Ag
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.