khoahoc.vietjack.com

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Khả năng chống ăn mòn của dầu.

B.

Khả năng chống lại dòng chảy của dầu ở một nhiệt độ cụ thể.

C.

Hàm lượng nước trong dầu.

D.

Hàm lượng hạt rắn trong dầu.

Lời giải

Chọn đáp án B.

Câu 2

A.

Pha loãng nhiên liệu.

B.

Lão hóa dầu, nhiễm nước, glycol, hoặc bồ hóng.

C.

Chỉ số độ nhớt cao.

D.

Hàm lượng phụ gia cao.

Lời giải

Chọn đáp án B.

Câu 3

A.

Khả năng chống oxy hóa của dầu.

B.

Tổng lượng hợp chất axit trong dầu.

C.

Tổng lượng hợp chất bazơ trong dầu.

D.

Hàm lượng nước trong dầu.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Tuổi thọ còn lại của dầu.

B.

Mức độ nhiễm bẩn hạt rắn trong dầu.

C.

Khả năng chống tạo bọt của dầu.

D.

Loại dầu gốc.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Dầu đang hoạt động tốt.

B.

Mài mòn đáng kể hoặc nhiễm bẩn nặng.

C.

Hàm lượng phụ gia tăng.

D.

Độ nhớt giảm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Bảo trì phản ứng (RTF).

B.

Bảo trì phòng ngừa (PM).

C.

Bảo trì dự đoán (PdM).

D.

Bảo trì chủ động (PRM).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Chỉ kiểm tra màu sắc và mùi.

B.

Phân tích kim loại (mài mòn, nhiễm bẩn, phụ gia), tính chất lý hóa (độ nhớt, TAN/TBN, nước, oxy hóa), đếm hạt, v.v.

C.

Chỉ kiểm tra độ đặc của mỡ.

D.

Chỉ đo nhiệt độ chớp cháy.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP