khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/05/2026 13 Lưu

Read the following piece of news and mark the letter A, B, C and D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.

A Ritual of Remembrance

Every spring, people on Ly Son Island gather to perform a meaningful ceremony to honor soldiers who lost their lives at sea while protecting Vietnam’s sovereignty. The event attracts a large (1) ________ of local residents and visitors. It is considered one of the most (2) ________ ceremonies in the region.

The ritual (3) ________ at Am Linh Temple by local communities, includes offerings, music, and symbolic activities. Effigies made from clay and straw (4) ________ the soldiers who never returned. It is among the important cultural events that show respect for national history.

This long-standing cultural event, (5) ________ takes place every year, reminds people of the sacrifices made by earlier generations. Over time, it has helped the islanders (6)________ the reputation for their cultural traditions and national identity.

(Adapted from https://heritagevietnamairlines.com)

The event attracts a large (1) ________ of local residents and visitors.

A. number  

B. amount           
C. volume            
D. level

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. number (n): số lượng (+ danh từ đếm được số nhiều).

B. amount (n): lượng (+ danh từ không đếm được).

C. volume (n): khối lượng, thể tích, âm lượng.

D. level (n): mức độ, cấp độ.

Phía sau khoảng trống là giới từ “of” và cụm danh từ đếm được ở dạng số nhiều “local residents and visitors” (cư dân địa phương và du khách). Do đó, ta áp dụng cấu trúc a large number of + N (số nhiều) mang ý nghĩa là “một số lượng lớn...”.

Chọn A. number

→ The event attracts a large number of local residents and visitors.

Dịch nghĩa: Sự kiện này thu hút một số lượng lớn cư dân địa phương và du khách.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

It is considered one of the most (2) ________ ceremonies in the region.

A. emotion 

B. emotional        
C. emotionally    
D. emotionless

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. emotion (n): cảm xúc.

B. emotional (adj): cảm động, giàu cảm xúc.

C. emotionally (adv): về mặt cảm xúc.

D. emotionless (adj): vô cảm, không có cảm xúc.

Khoảng trống nằm giữa cấu trúc so sánh nhất “the most” và danh từ “ceremonies”, do đó ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ đó. Dựa vào bối cảnh trang nghiêm và ý nghĩa của buổi lễ tưởng niệm, tính từ “emotional” (cảm động/giàu cảm xúc) là đáp án phù hợp nhất, trái ngược với “emotionless” (vô cảm).

Chọn B. emotional

→ It is considered one of the most emotional ceremonies in the region.

Dịch nghĩa: Nó được coi là một trong những buổi lễ cảm động nhất trong khu vực.

Câu 3:

The ritual (3) ________ at Am Linh Temple by local communities, includes offerings, music, and symbolic activities.

A. holding  

B. held                  
C. has held          
D. is holding

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. holding (v-ing): hiện tại phân từ (mang nghĩa chủ động).

B. held (v-ed/v3): quá khứ phân từ (mang nghĩa bị động).

C. has held: thì hiện tại hoàn thành.

D. is holding: thì hiện tại tiếp diễn.

Câu đã có động từ chính là “includes” (bao gồm). Phần nằm giữa hai dấu phẩy là một mệnh đề quan hệ rút gọn mang nghĩa bị động, bổ nghĩa cho danh từ “The ritual” (Nghi lễ). Nghi lễ này không tự tổ chức mà “được tổ chức” (có giới từ “by” phía sau). Mệnh đề đầy đủ là: ..., which is held at Am Linh Temple... Khi rút gọn, ta lược bỏ đại từ quan hệ và động từ to be, chỉ giữ lại quá khứ phân từ.

Chọn B. held

→ The ritual, held at Am Linh Temple by local communities, includes offerings...

Dịch nghĩa: Nghi lễ, được tổ chức tại Âm Linh Tự bởi cộng đồng địa phương, bao gồm các đồ tế lễ...

Câu 4:

Effigies made from clay and straw (4) ________ the soldiers who never returned.

A. advertise                              

B. organise          
C. represent     
D. decorate

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. advertise (v): quảng cáo.

B. organise (v): tổ chức.

C. represent (v): đại diện cho, tượng trưng cho.

D. decorate (v): trang trí.

Phía trước là “Effigies made from clay and straw” (Những hình nhân làm từ đất sét và rơm rạ), phía sau là “the soldiers who never returned” (những người lính không bao giờ trở về). Động từ phù hợp nhất để diễn tả mục đích của việc làm hình nhân thay thế là “đại diện/tượng trưng cho”.

Chọn C. represent

→ Effigies made from clay and straw represent the soldiers who never returned.

Dịch nghĩa: Những hình nhân được làm từ đất sét và rơm rạ tượng trưng cho những người lính không bao giờ trở về.

Câu 5:

This long-standing cultural event, (5) ________ takes place every year, reminds people of the sacrifices made by earlier generations.

A. who       

B. which              
C. that                  
D. where

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. who: đại từ quan hệ thay thế cho người.

B. which: đại từ quan hệ thay thế cho vật/sự việc.

C. that: đại từ quan hệ thay thế cho người/vật (không dùng trong mệnh đề quan hệ có dấu phẩy).

D. where: trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn.

Phía trước khoảng trống là cụm danh từ chỉ sự việc “This long-standing cultural event” (Sự kiện văn hóa lâu đời này). Hơn nữa, phía trước có dấu phẩy (,) báo hiệu đây là mệnh đề quan hệ không xác định, nên ta không thể dùng “that”. Đại từ quan hệ thay thế cho sự việc đóng vai trò làm chủ ngữ trong trường hợp này bắt buộc phải là “which”.

Chọn B. which

→ This long-standing cultural event, which takes place every year, reminds people...

Dịch nghĩa: Sự kiện văn hóa lâu đời này, sự kiện mà diễn ra hàng năm, nhắc nhở mọi người...

Câu 6:

Over time, it has helped the islanders (6)________ the reputation for their cultural traditions and national identity.

A. bring up 

B. build up           
C. take up           
D. turn up

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. bring up (phr.v): nuôi dưỡng, đề cập đến (một chủ đề).

B. build up (phr.v): xây dựng, tích lũy, củng cố dần dần.

C. take up (phr.v): bắt đầu (một sở thích/thói quen), chiếm (thời gian/không gian).

D. turn up (phr.v): xuất hiện, vặn lớn (âm lượng).

Ta có cụm từ kết hợp (collocation) quen thuộc: build up the reputation (xây dựng / củng cố danh tiếng).

Chọn B. build up

→ Over time, it has helped the islanders build up the reputation for their cultural traditions...

Dịch nghĩa: Theo thời gian, nó đã giúp những người dân đảo xây dựng danh tiếng cho những truyền thống văn hóa...

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

A Ritual of Remembrance

Every spring, people on Ly Son Island gather to perform a meaningful ceremony to honor soldiers who lost their lives at sea while protecting Vietnam’s sovereignty. The event attracts a large (1) number of local residents and visitors. It is considered one of the most (2) emotional ceremonies in the region.

The ritual, (3) held at Am Linh Temple by local communities, includes offerings, music, and symbolic activities. Effigies made from clay and straw (4) represent the soldiers who never returned. It is among the important cultural events that show respect for national history.

This long-standing cultural event, (5) which takes place every year, reminds people of the sacrifices made by earlier generations. Over time, it has helped the islanders (6) build up the reputation for their cultural traditions and national identity.

Nghi Lễ Tưởng Niệm

Mỗi độ xuân về, người dân trên đảo Lý Sơn lại tụ họp để thực hiện một nghi lễ đầy ý nghĩa nhằm tôn vinh những người lính đã mất mạng trên biển trong khi bảo vệ chủ quyền của Việt Nam. Sự kiện này thu hút một (1) số lượng lớn cư dân địa phương và du khách. Nó được coi là một trong những buổi lễ (2) cảm động nhất trong khu vực.

Nghi lễ, (3) được tổ chức tại Âm Linh Tự bởi các cộng đồng địa phương, bao gồm các đồ tế lễ, âm nhạc và các hoạt động mang tính biểu tượng. Những hình nhân được làm từ đất sét và rơm rạ (4) tượng trưng cho những người lính không bao giờ trở về. Đây là một trong những sự kiện văn hóa quan trọng thể hiện sự tôn kính đối với lịch sử dân tộc.

Sự kiện văn hóa lâu đời này, (5) sự kiện mà diễn ra hàng năm, nhắc nhở mọi người về những hy sinh của các thế hệ đi trước. Theo thời gian, nó đã giúp những người dân đảo (6) xây dựng danh tiếng cho những truyền thống văn hóa và bản sắc dân tộc của họ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. However                             

B. Otherwise       
C. Though       
D. Therefore

Lời giải

A. However (adv): Tuy nhiên (chỉ sự đối lập, thường đứng đầu câu và có dấu phẩy theo sau).

B. Otherwise (adv): Nếu không thì.

C. Though (conj): Mặc dù (thường dùng để nối 2 mệnh đề hoặc đứng cuối câu).

D. Therefore (adv): Vì vậy, do đó.

Câu phía trước nêu lên một thực trạng tích cực (Rừng ở Trung Trường Sơn rất quan trọng đối với cả con người và động vật hoang dã). Câu phía sau nêu lên một thực trạng tiêu cực (Việc khai thác gỗ và sử dụng đất trái phép đang tàn phá nhiều diện tích rừng). Sự đối lập này yêu cầu trạng từ liên kết “However”.

Chọn A. However

However, illegal logging and land use are damaging many forest areas.

Dịch nghĩa: Tuy nhiên, việc khai thác gỗ và sử dụng đất trái phép đang tàn phá nhiều diện tích rừng.

Lời giải

Thứ tự sắp xếp đúng: B. b - c - a

b. Lisa: Are you ready for the Math test tomorrow?

c. Jack: Not really, I still need to review a few chapters tonight.

a. Lisa: Okay, let me know if you need any help.

Dịch nghĩa:

b. Lisa: Cậu đã sẵn sàng cho bài kiểm tra Toán ngày mai chưa?

c. Jack: Chưa hẳn, tớ vẫn cần ôn lại vài chương tối nay.

a. Lisa: Được rồi, hãy cho tớ biết nếu cậu cần bất kỳ sự giúp đỡ nào nhé.

Chọn B.

Câu 3

A. having frequently been experienced by students who struggle to keep pace with escalating academic demands
B. is frequently experienced by students who find it increasingly difficult to meet academic expectations
C. that is frequently experienced by students who encounter persistent difficulty in managing academic workloads
D. of which it is frequently experienced by students who face mounting pressure to keep up academically

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. search engines                                          
B. social media networks         
C. cloud-based services                                                           
D. offline applications

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. emotion 

B. emotional        
C. emotionally    
D. emotionless

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. holding  

B. held                  
C. has held          
D. is holding

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP