khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/05/2026 23 Lưu

Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.

                    PROTECTING FORESTS IN CENTRAL ANNAMITES

Together for Nature and Local Communities

Forests in Central Annamites, Viet Nam are vital for both people and wildlife.

(7) ________, illegal logging and land use are damaging many forest areas. This leads (8) ________ environmental problems such as biodiversity loss and climate change.

How Can We Help?

  • Encourage (9) ________ individual to use resources wisely.
  • Support sustainable farming practices.
  • Protect natural forest areas.
  • Preserve wildlife habitats.

Using (10) ________ can reduce pressure on forests. Education programmes also help raise awareness about conservation. Avoiding excessive (11) ________ of forest resources is necessary for long-term protection. Developing (12) ________ solutions will benefit both nature and local communities.

Protect Forests Today for a Greener Tomorrow!

(Adapted from https://www.worldwildlife.org)

(7) ________, illegal logging and land use are damaging many forest areas.

A. However                             

B. Otherwise       
C. Though       
D. Therefore

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. However (adv): Tuy nhiên (chỉ sự đối lập, thường đứng đầu câu và có dấu phẩy theo sau).

B. Otherwise (adv): Nếu không thì.

C. Though (conj): Mặc dù (thường dùng để nối 2 mệnh đề hoặc đứng cuối câu).

D. Therefore (adv): Vì vậy, do đó.

Câu phía trước nêu lên một thực trạng tích cực (Rừng ở Trung Trường Sơn rất quan trọng đối với cả con người và động vật hoang dã). Câu phía sau nêu lên một thực trạng tiêu cực (Việc khai thác gỗ và sử dụng đất trái phép đang tàn phá nhiều diện tích rừng). Sự đối lập này yêu cầu trạng từ liên kết “However”.

Chọn A. However

However, illegal logging and land use are damaging many forest areas.

Dịch nghĩa: Tuy nhiên, việc khai thác gỗ và sử dụng đất trái phép đang tàn phá nhiều diện tích rừng.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

This leads (8) ________ environmental problems such as biodiversity loss and climate change.

A. on           

B. at                      
C. in                     
D. to

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. on (prep): trên.

B. at (prep): tại, ở.

C. in (prep): trong.

D. to (prep): đến, tới.

Ta có cấu trúc / cụm động từ cố định: lead to something (dẫn đến điều gì / gây ra hậu quả gì).

Chọn D. to

→ This leads to environmental problems such as biodiversity loss and climate change.

Dịch nghĩa: Điều này dẫn đến các vấn đề về môi trường như mất đa dạng sinh học và biến đổi khí hậu.

Câu 3:

  • Encourage (9) ________ individual to use resources wisely.

A. few        

B. each                 
C. much               
D. many

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. few: ít (+ danh từ đếm được số nhiều).

B. each: mỗi (+ danh từ đếm được số ít).

C. much: nhiều (+ danh từ không đếm được).

D. many: nhiều (+ danh từ đếm được số nhiều).

Phía sau khoảng trống là danh từ “individual” (cá nhân) đang ở dạng đếm được số ít. Do đó, “each” là lượng từ duy nhất phù hợp về mặt ngữ pháp.

Chọn B. each

→ Encourage each individual to use resources wisely.

Dịch nghĩa: Khuyến khích mỗi cá nhân sử dụng các nguồn tài nguyên một cách khôn ngoan.

Câu 4:

Using (10) ________ can reduce pressure on forests.

A. products sustainable wood                      
B. wood sustainable products
C. wood products sustainable                      
D. sustainable wood products

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Phân tích trật tự từ: Cụm danh từ này có khái niệm chính là “những sản phẩm gỗ”: “wood products” (trong đó “products” là danh từ chính bắt buộc đứng cuối, “wood” là danh từ phụ đóng vai trò phân loại). Tính từ “sustainable” (mang tính bền vững) bổ nghĩa cho toàn bộ khái niệm đó nên phải đứng ở vị trí đầu tiên. Trật tự đúng là: Tính từ + Danh từ phụ + Danh từ chính.

Chọn D. sustainable wood products

→ Using sustainable wood products can reduce pressure on forests.

Dịch nghĩa: Việc sử dụng các sản phẩm gỗ bền vững có thể làm giảm áp lực lên các khu rừng.

Câu 5:

Avoiding excessive (11) ________ of forest resources is necessary for long-term protection.

A. declaration                          

B. exploitation     
C. restoration  
D. development

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. declaration (n): sự tuyên bố.

B. exploitation (n): sự khai thác (thường mang nghĩa tiêu cực nếu đi với excessive).

C. restoration (n): sự phục hồi, tôn tạo.

D. development (n): sự phát triển.

Ta có cụm từ kết hợp (collocation) quen thuộc: exploitation of natural resources (sự khai thác tài nguyên thiên nhiên). Trong câu này, việc tránh sự khai thác “quá mức” (excessive) là điều cần thiết để bảo vệ lâu dài.

Chọn B. exploitation

→ Avoiding excessive exploitation of forest resources is necessary for long-term protection.

Dịch nghĩa: Việc tránh sự khai thác quá mức các nguồn tài nguyên rừng là điều cần thiết để bảo vệ lâu dài.

Câu 6:

Developing (12) ________ solutions will benefit both nature and local communities.

A. impulsive                            

B. aggressive       
C. feasible       
D. mutual

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. impulsive (adj): bốc đồng, hấp tấp.

B. aggressive (adj): hung hăng, công kích, xông xáo.

C. feasible (adj): khả thi (có thể thực hiện được).

D. mutual (adj): lẫn nhau, chung.

Phía sau khoảng trống là danh từ “solutions” (các giải pháp). Tính từ đi kèm phù hợp nhất về mặt logic và ngữ nghĩa trong bối cảnh giải quyết vấn đề là “feasible” (khả thi). Ta có cụm feasible solutions (những giải pháp khả thi).

Chọn C. feasible

→ Developing feasible solutions will benefit both nature and local communities.

Dịch nghĩa: Việc phát triển các giải pháp khả thi sẽ mang lại lợi ích cho cả thiên nhiên và các cộng đồng địa phương.

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

PROTECTING FORESTS IN CENTRAL ANNAMITES

Together for Nature and Local Communities

Forests in Central Annamites, Viet Nam are vital for both people and wildlife. (7) However, illegal logging and land use are damaging many forest areas. This leads (8) to environmental problems such as biodiversity loss and climate change.

How Can We Help?

  • Encourage (9) each individual to use resources wisely.

  • Support sustainable farming practices.

  • Protect natural forest areas.

  • Preserve wildlife habitats.

Using (10) sustainable wood products can reduce pressure on forests. Education programmes also help raise awareness about conservation. Avoiding excessive (11) exploitation of forest resources is necessary for long-term protection. Developing (12) feasible solutions will benefit both nature and local communities.

Protect Forests Today for a Greener Tomorrow!

BẢO VỆ NHỮNG KHU RỪNG Ở TRUNG TRƯỜNG SƠN

Cùng Nhau Vì Thiên Nhiên Và Cộng Đồng Địa Phương

Những khu rừng ở Trung Trường Sơn, Việt Nam có ý nghĩa sống còn đối với cả con người và động vật hoang dã. (7) Tuy nhiên, việc khai thác gỗ và sử dụng đất trái phép đang tàn phá nhiều diện tích rừng. Điều này dẫn (8) đến các vấn đề về môi trường như mất đa dạng sinh học và biến đổi khí hậu.

Chúng Ta Có Thể Giúp Đỡ Bằng Cách Nào?

  • Khuyến khích (9) mỗi cá nhân sử dụng các nguồn tài nguyên một cách khôn ngoan.

  • Hỗ trợ các phương thức canh tác bền vững.

  • Bảo vệ các diện tích rừng tự nhiên.

  • Gìn giữ môi trường sống của động vật hoang dã.

Việc sử dụng (10) các sản phẩm gỗ bền vững có thể làm giảm áp lực lên các khu rừng. Các chương trình giáo dục cũng giúp nâng cao nhận thức về bảo tồn. Việc tránh (11) sự khai thác quá mức các nguồn tài nguyên rừng là điều cần thiết để bảo vệ lâu dài. Việc phát triển các giải pháp (12) khả thi sẽ mang lại lợi ích cho cả thiên nhiên và các cộng đồng địa phương.

Hãy Bảo Vệ Rừng Hôm Nay Vì Một Ngày Mai Xanh Hơn!

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. number  

B. amount           
C. volume            
D. level

Lời giải

A. number (n): số lượng (+ danh từ đếm được số nhiều).

B. amount (n): lượng (+ danh từ không đếm được).

C. volume (n): khối lượng, thể tích, âm lượng.

D. level (n): mức độ, cấp độ.

Phía sau khoảng trống là giới từ “of” và cụm danh từ đếm được ở dạng số nhiều “local residents and visitors” (cư dân địa phương và du khách). Do đó, ta áp dụng cấu trúc a large number of + N (số nhiều) mang ý nghĩa là “một số lượng lớn...”.

Chọn A. number

→ The event attracts a large number of local residents and visitors.

Dịch nghĩa: Sự kiện này thu hút một số lượng lớn cư dân địa phương và du khách.

Lời giải

Thứ tự sắp xếp đúng: B. b - c - a

b. Lisa: Are you ready for the Math test tomorrow?

c. Jack: Not really, I still need to review a few chapters tonight.

a. Lisa: Okay, let me know if you need any help.

Dịch nghĩa:

b. Lisa: Cậu đã sẵn sàng cho bài kiểm tra Toán ngày mai chưa?

c. Jack: Chưa hẳn, tớ vẫn cần ôn lại vài chương tối nay.

a. Lisa: Được rồi, hãy cho tớ biết nếu cậu cần bất kỳ sự giúp đỡ nào nhé.

Chọn B.

Câu 3

A. having frequently been experienced by students who struggle to keep pace with escalating academic demands
B. is frequently experienced by students who find it increasingly difficult to meet academic expectations
C. that is frequently experienced by students who encounter persistent difficulty in managing academic workloads
D. of which it is frequently experienced by students who face mounting pressure to keep up academically

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. search engines                                          
B. social media networks         
C. cloud-based services                                                           
D. offline applications

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. emotion 

B. emotional        
C. emotionally    
D. emotionless

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. holding  

B. held                  
C. has held          
D. is holding

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP