khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/05/2026 192 Lưu

Mark the letter A, B, C, D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions.

It is quite common for young people to use modern electronic devices in their daily life.

A. Young people rarely use modern electronic devices in their daily life.
B. Young people are not allowed to use common modern electronic devices every day.
C. Using modern electronic devices is quite common among the young in their daily life.
D. Modern electronic devices are not common with young people every day.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án A sai vì “rarely: hiếm khi => sai nghĩa câu gốc

Đáp án B sai vì “not allowed to: không được phép” => sai nghĩa câu gốc

Đáp án D sai vì “not common: không phổ biến” => sai nghĩa câu gốc

Hướng dẫn dịch: Việc sử dụng các thiết bị điện tử hiện đại khá phổ biến trong giới trẻ vào cuộc sống hàng ngày của họ.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

AI in transportation allows vehicles to operate more efficiently and safely.

A. Vehicles can operate more efficiently and safely thanks to AI in transportation. 
B. AI in transportation prevents vehicles from operating safely and efficiently.
C. AI in transportation makes vehicles operate in a less efficient and unsafe way. 
D. Vehicles operate more slowly and efficiently because of AI in transportation.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cụm từ “thanks to: nhờ vào”

Hướng dẫn dịch: Các phương tiện có thể vận hành hiệu quả và an toàn hơn nhờ vào trí tuệ nhân tạo trong giao thông vận tải.

Câu 3:

"Are you joining us for the party this weekend?" Minh asked his classmate.

A. Minh asked his classmate if you were joining them for the party that weekend.
B. Minh asked his classmate whether he was joining them for the party that weekend. 
C. Minh asked his classmate whether he is joining them for the party that weekend. 
D. Minh asked his classmate if was he joining them for the party that weekend.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc câu tường thuật dạng câu hỏi YES/NO: S + asked/wanted…+ if/whether + S + V(lùi thì)

Hướng dẫn dịch: Minh đã hỏi người bạn cùng lớp liệu cậu ấy có tham gia bữa tiệc với họ vào cuối tuần đó hay không.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Efforts to enhance job satisfaction haven't been made by small firms.
B. Job dissatisfaction can lead to low motivation and productivity.
C. Everyone tries to work hard for financial reasons rather than fulfillment.
D. The number of people who cannot find joy in their work is low.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: However, they don't love their work, and they feel unhappy. And because they are unhappy, they may not work hard.

Hướng dẫn dịch: Tuy nhiên, họ lại không yêu thích công việc của mình và cảm thấy không hạnh phúc. Và chính vì không hạnh phúc, họ có thể sẽ không làm việc chăm chỉ.

Câu 2

A. b-a-c                        

B. b-c-a                        
C. a-c-b                          
D. c-a-b

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch:

Mark: Chào Nam. Cuốn sách của bạn chắc là thú vị lắm. Bạn đang đọc gì thế?

Nam: Chào Mark. Tớ đang đọc một cuốn sách bằng tiếng Anh rất hay tên là Nhật ký Đặng Thùy Trâm.

Mark: Bạn có thể kể thêm cho tớ về nó được không?

Câu 3

A. stopped                    

B. must wait                          
C. Owing to                      
D. late

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. is designed      

B. designing                 
C. designed 
D. which designs

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. belongings              

B. help                
C. community                  
D. freedom

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. can                                  

B. should             
C. could                           
D. can't

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP