Điền phân số tối giản thích hợp vào chỗ chấm.
\(\frac{{3 \times 4 \times 8 \times 6}}{{12 \times 6 \times 8 \times 4}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{14 \times 20 \times 9 \times 2}}{{2 \times 7 \times 10 \times 9}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{5 \times 9 \times 12}}{{3 \times 9 \times 4 \times 5}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{8 \times 18 \times 21}}{{7 \times 6 \times 3 \times 24}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
Điền phân số tối giản thích hợp vào chỗ chấm.
\(\frac{{3 \times 4 \times 8 \times 6}}{{12 \times 6 \times 8 \times 4}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{14 \times 20 \times 9 \times 2}}{{2 \times 7 \times 10 \times 9}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{5 \times 9 \times 12}}{{3 \times 9 \times 4 \times 5}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{8 \times 18 \times 21}}{{7 \times 6 \times 3 \times 24}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
Quảng cáo
Trả lời:
|
\(\frac{{3 \times 4 \times 8 \times 6}}{{12 \times 6 \times 8 \times 4}} = \frac{1}{4}\) Giải thích \[\frac{{3 \times 4 \times 8 \times 6}}{{12 \times 6 \times 8 \times 4}} = \frac{{3 \times \not 4 \times \not 8 \times \not 6}}{{12 \times \not 6 \times \not 8 \times \not 4}} = \frac{3}{{12}} = \frac{1}{4}\] |
\(\frac{{14 \times 20 \times 9 \times 2}}{{2 \times 7 \times 10 \times 9}} = 4\) Giải thích \(\frac{{14 \times 20 \times 9 \times 2}}{{2 \times 7 \times 10 \times 9}} = \frac{{14 \times 20 \times \not 9 \times \not 2}}{{\not 2 \times 7 \times 10 \times \not 9}} = \frac{{14 \times 20}}{{7 \times 10}} = \frac{{2 \times 2}}{{1 \times 1}} = 4\) |
|
\(\frac{{5 \times 9 \times 12}}{{3 \times 9 \times 4 \times 5}} = 1\) Giải thích \[\frac{{5 \times 9 \times 12}}{{3 \times 9 \times 4 \times 5}} = \frac{{\not 5 \times \not 9 \times 12}}{{3 \times \not 9 \times 4 \times \not 5}} = \frac{{12}}{{3 \times 4}} = 1\] |
\(\frac{{8 \times 18 \times 21}}{{7 \times 6 \times 3 \times 24}} = 1\) Giải thích \[\frac{{8 \times 18 \times 21}}{{7 \times 6 \times 3 \times 24}} = \frac{{\not 8 \times \not 6 \times \not 3 \times \not 7 \times \not 3}}{{\not 7 \times \not 6 \times \not 3 \times \not 8 \times \not 3}} = 1\] |
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Số phần câu hỏi mà bạn Minh trả lời đúng là:
15 : 20 = \(\frac{{15}}{{20}}\) (câu)
b) \(\frac{{15}}{{20}} = \frac{{15:5}}{{20:5}} = \frac{3}{4}\)
Câu 2
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
\(\frac{{72}}{{96}} = \frac{{........}}{{48}} = \frac{{.......}}{{12}}\)
\(\frac{{180}}{{240}} = \frac{{45}}{{.......}} = \frac{{15}}{{.......}}\)
\(\frac{{48}}{{42}} = \frac{{.......}}{{14}} = \frac{8}{{.......}}\)
\(\frac{{56}}{{72}} = \frac{{.......}}{{18}} = \frac{{.......}}{9}\)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
\(\frac{{72}}{{96}} = \frac{{........}}{{48}} = \frac{{.......}}{{12}}\)
\(\frac{{180}}{{240}} = \frac{{45}}{{.......}} = \frac{{15}}{{.......}}\)
\(\frac{{48}}{{42}} = \frac{{.......}}{{14}} = \frac{8}{{.......}}\)
\(\frac{{56}}{{72}} = \frac{{.......}}{{18}} = \frac{{.......}}{9}\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
\(\frac{{72}}{{96}} = \frac{{36}}{{48}} = \frac{9}{{12}}\) Giải thích \(\begin{array}{l}\frac{{72}}{{96}} = \frac{{72:2}}{{96:2}} = \frac{{36}}{{48}}\\\frac{{36}}{{48}} = \frac{{36:4}}{{48:4}} = \frac{9}{{12}}\end{array}\) |
\(\frac{{180}}{{240}} = \frac{{45}}{{60}} = \frac{{15}}{{20}}\) Giải thích \(\begin{array}{l}\frac{{180}}{{240}} = \frac{{180:4}}{{240:4}} = \frac{{45}}{{60}}\\\frac{{45}}{{60}} = \frac{{45:3}}{{60:3}} = \frac{{15}}{{20}}\end{array}\) |
|
\(\frac{{48}}{{42}} = \frac{{16}}{{14}} = \frac{8}{7}\) Giải thích \(\begin{array}{l}\frac{{48}}{{42}} = \frac{{48:3}}{{42:3}} = \frac{{16}}{{14}}\\\frac{{16}}{{14}} = \frac{{16:2}}{{14:2}} = \frac{8}{7}\end{array}\) |
\(\frac{{56}}{{72}} = \frac{{14}}{{18}} = \frac{7}{9}\) Giải thích \(\begin{array}{l}\frac{{56}}{{72}} = \frac{{56:4}}{{72:4}} = \frac{{14}}{{18}}\\\frac{{14}}{{18}} = \frac{{14:2}}{{18:2}} = \frac{7}{9}\end{array}\) |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Hoàn thành các yêu cầu sau.
Cho các phân số: \(\frac{3}{{14}}\); \(\frac{8}{{12}}\); \(\frac{{15}}{{25}}\);\(\frac{{18}}{{24}}\); \(\frac{9}{{10}}\);\(\frac{{28}}{{35}}\)
a) Phân số nào là phân số tối giản?
………………………………………………………………………………………….
b) Rút gọn những phân số chưa tối giản.
………………………………………………………………………………………….
Hoàn thành các yêu cầu sau.
Cho các phân số: \(\frac{3}{{14}}\); \(\frac{8}{{12}}\); \(\frac{{15}}{{25}}\);\(\frac{{18}}{{24}}\); \(\frac{9}{{10}}\);\(\frac{{28}}{{35}}\)
a) Phân số nào là phân số tối giản?
………………………………………………………………………………………….
b) Rút gọn những phân số chưa tối giản.
………………………………………………………………………………………….
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
\(\frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{.......}}{{.......}}\)