Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 63. Rút gọn phân số có đáp án
26 người thi tuần này 4.6 93 lượt thi 11 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH&THCS Quang Trung (Hưng Yên) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 năm 2025-2026 xã Bình Nguyên có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Tây Hưng (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Nguyễn Văn Trỗi (Hải Phòng) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/11
Lời giải
a) Đáp án đúng là: C
Phân số tối giản là phân số \(\frac{6}{{55}}\)
Câu 2/11
Câu 3/11
Lời giải
c) Đáp án đúng là: D
\(\frac{{45}}{{100}} = \frac{{45:5}}{{100:5}} = \frac{9}{{20}}\)
Câu 4/11
Lời giải
d) Đáp án đúng là: A
\(\frac{5}{8} = \frac{{5 \times 11}}{{8 \times 11}} = \frac{{55}}{{88}}\)
Câu 5/11
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
\(\frac{{72}}{{96}} = \frac{{........}}{{48}} = \frac{{.......}}{{12}}\)
\(\frac{{180}}{{240}} = \frac{{45}}{{.......}} = \frac{{15}}{{.......}}\)
\(\frac{{48}}{{42}} = \frac{{.......}}{{14}} = \frac{8}{{.......}}\)
\(\frac{{56}}{{72}} = \frac{{.......}}{{18}} = \frac{{.......}}{9}\)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
\(\frac{{72}}{{96}} = \frac{{........}}{{48}} = \frac{{.......}}{{12}}\)
\(\frac{{180}}{{240}} = \frac{{45}}{{.......}} = \frac{{15}}{{.......}}\)
\(\frac{{48}}{{42}} = \frac{{.......}}{{14}} = \frac{8}{{.......}}\)
\(\frac{{56}}{{72}} = \frac{{.......}}{{18}} = \frac{{.......}}{9}\)
Lời giải
|
\(\frac{{72}}{{96}} = \frac{{36}}{{48}} = \frac{9}{{12}}\) Giải thích \(\begin{array}{l}\frac{{72}}{{96}} = \frac{{72:2}}{{96:2}} = \frac{{36}}{{48}}\\\frac{{36}}{{48}} = \frac{{36:4}}{{48:4}} = \frac{9}{{12}}\end{array}\) |
\(\frac{{180}}{{240}} = \frac{{45}}{{60}} = \frac{{15}}{{20}}\) Giải thích \(\begin{array}{l}\frac{{180}}{{240}} = \frac{{180:4}}{{240:4}} = \frac{{45}}{{60}}\\\frac{{45}}{{60}} = \frac{{45:3}}{{60:3}} = \frac{{15}}{{20}}\end{array}\) |
|
\(\frac{{48}}{{42}} = \frac{{16}}{{14}} = \frac{8}{7}\) Giải thích \(\begin{array}{l}\frac{{48}}{{42}} = \frac{{48:3}}{{42:3}} = \frac{{16}}{{14}}\\\frac{{16}}{{14}} = \frac{{16:2}}{{14:2}} = \frac{8}{7}\end{array}\) |
\(\frac{{56}}{{72}} = \frac{{14}}{{18}} = \frac{7}{9}\) Giải thích \(\begin{array}{l}\frac{{56}}{{72}} = \frac{{56:4}}{{72:4}} = \frac{{14}}{{18}}\\\frac{{14}}{{18}} = \frac{{14:2}}{{18:2}} = \frac{7}{9}\end{array}\) |
Lời giải
Tô màu vào các thẻ
, ![]()
Giải thích
\(\frac{8}{{10}} = \frac{{8:2}}{{10:2}} = \frac{4}{5}\); \(\frac{3}{6} = \frac{{3:3}}{{6:3}} = \frac{1}{2}\); \(\frac{3}{9} = \frac{{3:3}}{{9:3}} = \frac{1}{3}\)
Câu 7/11
Điền phân số tối giản thích hợp vào chỗ chấm.
\(\frac{{3 \times 4 \times 8 \times 6}}{{12 \times 6 \times 8 \times 4}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{14 \times 20 \times 9 \times 2}}{{2 \times 7 \times 10 \times 9}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{5 \times 9 \times 12}}{{3 \times 9 \times 4 \times 5}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{8 \times 18 \times 21}}{{7 \times 6 \times 3 \times 24}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
Điền phân số tối giản thích hợp vào chỗ chấm.
\(\frac{{3 \times 4 \times 8 \times 6}}{{12 \times 6 \times 8 \times 4}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{14 \times 20 \times 9 \times 2}}{{2 \times 7 \times 10 \times 9}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{5 \times 9 \times 12}}{{3 \times 9 \times 4 \times 5}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{8 \times 18 \times 21}}{{7 \times 6 \times 3 \times 24}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/11
Hoàn thành các yêu cầu sau.
Cho các phân số: \(\frac{3}{{14}}\); \(\frac{8}{{12}}\); \(\frac{{15}}{{25}}\);\(\frac{{18}}{{24}}\); \(\frac{9}{{10}}\);\(\frac{{28}}{{35}}\)
a) Phân số nào là phân số tối giản?
………………………………………………………………………………………….
b) Rút gọn những phân số chưa tối giản.
………………………………………………………………………………………….
Hoàn thành các yêu cầu sau.
Cho các phân số: \(\frac{3}{{14}}\); \(\frac{8}{{12}}\); \(\frac{{15}}{{25}}\);\(\frac{{18}}{{24}}\); \(\frac{9}{{10}}\);\(\frac{{28}}{{35}}\)
a) Phân số nào là phân số tối giản?
………………………………………………………………………………………….
b) Rút gọn những phân số chưa tối giản.
………………………………………………………………………………………….
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 5/11 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

\(\frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{.......}}{{.......}}\)