Hoàn thành bảng sau (theo mẫu):
Đọc
Viết số
Chín trăm ba mươi tư phẩy không trăm linh một ki-lô-mét vuông.
934,001 km2
Không phẩy ba nghìn không trăm linh chín héc-ta.
…………
………………………………………………………………….
895,002 km2
………………………………………………………………….
2 590 ha
Hoàn thành bảng sau (theo mẫu):
|
Đọc |
Viết số |
|
Chín trăm ba mươi tư phẩy không trăm linh một ki-lô-mét vuông. |
934,001 km2 |
|
Không phẩy ba nghìn không trăm linh chín héc-ta. |
………… |
|
…………………………………………………………………. |
895,002 km2 |
|
…………………………………………………………………. |
2 590 ha |
Quảng cáo
Trả lời:
|
Đọc |
Viết số |
|
Chín trăm ba mươi tư phẩy không trăm linh một ki-lô-mét vuông. |
934,001 km2 |
|
Không phẩy ba nghìn không trăm linh chín héc-ta. |
0,3009 ha |
|
Tám trăm linh chín phẩy không trăm linh hai ki-lô-mét vuông |
895,002 km2 |
|
Hai nghìn năm trăm chín mươi héc-ta |
2 590 ha |
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đổi 8 km = 8 000 m
Diện tích khu rừng đó là:
8 000 × 4 500 = 36 000 000 (m2) = 36 km2
Đáp số: 36 km2
Lời giải
|
Giải thích 9 km2 = 9 × 1 000 000 m2 = 9 000 000 m2 |
5 000 397 m2 = 5 km2 397 m2 Giải thích 5 000 397 m2 = 5 000 000 m2 + 397 m2 = 5 km2 397 m2 |
|
90 km2 = 90 000 000 m2 Giải thích 90 km2 = 90 × 1 000 000 m2 = 90 000 000 m2 |
60 000 000 m2 = 60 km2 Giải thích 60 000 000 m2 = 60 000 000 : 1 000 000 km2 = 60 km2 |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.