Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6 dm 3 cm = ………… m
5 cm 8 mm = ………… m
4 dm 7 cm = ………… dm
3 cm 5 mm = ………… cm
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
|
6 dm 3 cm = ………… m 5 cm 8 mm = ………… m |
|
4 dm 7 cm = ………… dm 3 cm 5 mm = ………… cm |
Quảng cáo
Trả lời:
|
Giải thích 4 dm 7 cm = 4\(\frac{7}{{10}}\) dm = 4,7 dm |
6 dm 3 cm = 0,63 m Giải thích 6 dm 3 cm = \(\frac{6}{{10}}\) m +\(\frac{3}{{100}}\) m = 0,63 m |
|
3 cm 5 mm = 3,5 cm Giải thích 3 cm 5 mm = 3\(\frac{5}{{10}}\) cm = 3,5 cm |
5 cm 8 mm = 0,058 m Giải thích 5 cm 8 mm = \(\frac{5}{{100}}\) m + \(\frac{8}{{1\,\,000}}\) m = 0,058 m
|
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng là: A
15 m = 15 × 100 cm = 1 500 cm
Lời giải
|
Giải thích 450 cm = \(\frac{{450}}{{100}}\) m = 4,5 m
|
75 m = 0,075 km Giải thích 75 m = \(\frac{{75}}{{1\,\,000}}\) km = 0,075 km |
|
1 200 mm = 1,2 m Giải thích 1 200 mm = \(\frac{{1\,\,200}}{{1\,\,000}}\) m = 1,2 m
|
5 dm = 0,5 m Giải thích 5 dm = \(\frac{5}{{10}}\) m = 0,5 m |
|
85 mm = 0,85 dm Giải thích 85 mm = \(\frac{{85}}{{100}}\) dm = 0,85 dm |
\(\frac{1}{{500}}\) km = 2 m Giải thích \(\frac{1}{{500}}\) km = \(\frac{1}{{500}}\)× 1 000 m = 2 m |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.