khoahoc.vietjack.com

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) 18 tạ = \(\frac{{18}}{{10}}\) tấn = 1,8 tấn; 85 yến = \(\frac{{85}}{{100}}\) tấn = 0,85 tấn; 10 kg = \(\frac{{10}}{{1\,\,000}}\) tấn = 0,01 tấn

b) 65 tấn 7 tạ = 65\(\frac{7}{{10}}\) tấn = 65,7 tấn; 3 tấn 8 yến = 3\(\frac{8}{{100}}\) tấn= 3,08 tấn; 2 tấn 150 kg = 2\(\frac{{150}}{{1\,\,000}}\) tấn = 2,15 tấn

Lời giải

a) 7 tấn 5 tạ = 7,5 tấn

Giải thích

7 tấn 5 tạ = 7\(\frac{5}{{10}}\) tấn = 7,5 tấn

b) 3 250 g = 3,25 kg

Giải thích

3 250 g = 3 250 : 1 000 kg = 3,25 kg

c) 1 tạ 5 kg = 0,105 tấn

Giải thích

1 tạ 5 kg = \(\frac{1}{{10}}\) tấn + \(\frac{5}{{1\,\,000}}\) tấn = 0,105 tấn

d) 12 kg 500 g = 12,5 kg

Giải thích

12 kg 500 g = 12\(\frac{{500}}{{1\,\,000}}\) g = 12,5 kg

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

Cân nặng của thỏ, nhím, khỉ, sóc lần lượt như hình vẽ:

                            

Cân nặng của thỏ, nhím, khỉ, sóc lần lượt như hình vẽ: ·       Con vật nhẹ nhất là:    Con vật nặng nhất là:   Con vật nặng hơn con Sóc nhưng nhẹ hơn con Nhím là: (ảnh 1)

3,6 kg                         3 kg 800 g                          4,3 kg                     1 kg 500 g

·       Con vật nhẹ nhất là: ………………………...

·       Con vật nặng nhất là: ……………………….

·       Con vật nặng hơn con Sóc nhưng nhẹ hơn con Nhím là:……………..

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. 10 000                
B. 10                     
C. 1 000           
D. \(\frac{1}{{1\,\,000}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP