Chọn nhận định đúng khi nói về sắc tố mật, muối mật trong nước tiểu:
Làm tăng sức căng bề mặt nước tiểu
Gặp trong tổn thương thận
Xuất hiện trong nước tiểu khi tắc mật
Muối mật chính là bilirubin tự do
Câu hỏi trong đề: 1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án C
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Bilirubin GT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP < 40%; XN nước tiểu Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính
B. Bilirubin TT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP < 20%; XN nước tiểu Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính
C. XN máu: Bilirubin TT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP > 60%; XN nước tiểu Bilirubin niệu dương tính; uribilinogen âm tính
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2
A. XN máu: Bilirubin TT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP <40%; XN nước tiểu: Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính
B. XN máu: Bilirubin TT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP > 40%; XN nước tiểu: Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính
C. XN máu: Bilirubin GT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP <20%; XN nước tiểu: Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3
A. Bilirubin TT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP < 40%; XN nước tiểu Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính
B. Bilirubin GT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP < 40%; XN nước tiểu Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính
C. XN máu: Bilirubin TT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP > 30%; XN nước tiểu Bilirubin niệu dương tính; uribilinogen dương tính
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Urobilinogen giảm, bilirubin tăng
B. Bilirubin âm tính, Urobilinogen tăng
C. Bilirubin giảm, Urobilinogen âm tính
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Bilirubin tăng + urobilinogen giảm
Bilirubin tăng + urobilinogen tăng
Bilirubin giảm + urobilinogen tăng
Bilirubin giảm + urobilinogen giảm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Xét nghiệm máu: Bilirubin toàn phần tăng; Bilirubin trực tiếp tăng; ALP tăng; Cholesterol toàn phần tăng
Xét nghiệm nước tiểu: Bilirubin (+); urobilinogen (-)
Xét nghiệm phân: stercobilinogen (-)
A, B & C đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Transferrin
Hemopexin
Plasminogen
Fibrinogen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.