Chất nào sau đây có tác dụng co mạch:
PGE2, PGI2 và Angiotensin I
PGE2, PGI2 và Angiotensin II
TXA2 và Angiotensin I
TXA2 và Angiotensin II
Câu hỏi trong đề: 1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án D
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2
Được bài xuất ở người trưởng thành nữ nhiều hơn nam
Tăng trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ
Giảm trong ưu năng tuyến giáp
Câu A và B đúng
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3
Urocrom, Cetonic, Urobilin
Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilin, dẫn xuất của indoxyl
Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Bilirubin, dẫn xuất indoxyl
Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilinogen, dẫn xuất indoxyl
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Nồng độ Na máu tăng
Nồng độ K máu tăng
Huyết áp hạ
Angiotensin II tăng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Chuyển tiền REF thành REF
Chuyển tiền Ep thành Ep
Chuyển Proteinkinase (-) thành Proteinkinase (+)
Ức chế Proteinkinase hoạt động
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Bài xuất không thay đổi theo chế độ ăn
Bài xuất giảm trong viêm thận
Bài xuất tăng trong thoái hoá nucleoprotein tế bào (bệnh bạch cầu)
Bài xuất tăng trong ưu năng tuyến giáp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
25 – 50 mg/24h
50 – 100 mg/24h
50 – 150 mg/24h
100 – 150 mg/24h
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.