Phần I. Đọc hiểu
HAI BÀN TAY EM
Hai bàn tay em
Như hoa đầu cành
Hoa hồng hồng nụ
Cánh tròn ngón xinh.
Đêm em nằm ngủ
Hai hoa ngủ cùng
Hoa thì bên má
Hoa ấp cạnh lòng.
Tay em đánh răng
Răng trắng hoa nhài.
Tay em chải tóc
Tóc ngời ánh mai.
Giờ em ngồi học
Bàn tay siêng năng
Nở hoa trên giấy
Từng hàng giăng giăng.
Có khi một mình
Nhìn tay thủ thỉ
Em yêu em quý
Hai bàn tay em.
Huy Cận.
Điền tiếng có chữ d hoặc gi vào chỗ trống:
Thúc …
Thể …
Phút …
Sợi …
… bài
… bầu
… cộp
… dép
Phần I. Đọc hiểu

HAI BÀN TAY EM
|
Hai bàn tay em
Đêm em nằm ngủ
Tay em đánh răng |
Giờ em ngồi học
Có khi một mình Huy Cận.
|
Điền tiếng có chữ d hoặc gi vào chỗ trống:
|
Thúc … |
Thể … |
Phút … |
Sợi … |
|
… bài |
… bầu |
… cộp |
… dép |
Quảng cáo
Trả lời:
|
Thúc dục |
Thể dục |
Phút giây |
Sợi dây |
|
Dạy bài |
Giàn bầu |
Dày cộp |
Giày dép |
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Viết 3 – 4 từ ngữ:
a. Chứa tiếng có: vần ay/ ây
b. Chứa tiếng có: vần uôc/ uôt
Viết 3 – 4 từ ngữ:
a. Chứa tiếng có: vần ay/ ây
b. Chứa tiếng có: vần uôc/ uôt
a.
- Vần ay: hay ho, thay thế, lay động…
- Vần ây: cây cối, dây chun, cấy lúa…
b.
- Vần uôc: học thuộc, cuộc sống, buộc dây….
- Vần uôt: buốt giá, biết tuốt, ….
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
|
Sự vật 1 |
Từ ngữ dùng để so sánh |
Sự vật 2 |
|
Hai bàn tay |
Như |
Hoa đầu cành |
|
Dấu hỏi |
Như |
Vành tai |
|
Chiếc nhãn vở |
Tựa như |
Đám mây |
|
Bông hoa phượng |
Là |
Đốm lửa |
Lời giải
a.
Hai bàn tay em
Như hoa đầu cành
b.
Trẻ em như búp trên cành
Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan.
c.
Ông trăng như cái mâm vàng
Mọc lên từ đáy đầm làng quê ta.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.