khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/06/2026 196 Lưu

Rewrite the sentences without changing the meaning.

How long is it since he left school?

When _____________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

When did he leave school?

When did he leave school?

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: How long...? = When? : khi nào

Dịch nghĩa: Anh ấy rời trường khi nào?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

We can’t afford to buy the car.

The car _____________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

The car is too expensive for us to buy.

The car is too expensive for us to buy.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Cấu trúc với “too...to”:

S + tobe + too + adj + (for sb) + to V: quá để làm gì

Dịch nghĩa: Chiếc xe quá đắt đối với chúng tôi để mua.

Câu 3:

We arrived too late to see the film.

We didn’t _____________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

We didn’t arrive early enough to see the film.

We didn’t arrive early enough to see the film.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Cấu trúc “enough...to”:

S + tobe + (not) + adj + enough + (for sb) + to V: (không) đủ để làm gì

Dịch nghĩa: Chúng tôi không đến đủ sớm để xem phim.

Câu 4:

If you don’t rest yourself, you will be ill.

Unless _____________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Unless you rest yourself, you will be ill.

Unless you rest yourself, you will be ill.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Cấu trúc: Unless = If...not

Unless + S + V(s/es), S + will/can/shall + Vbare

Dịch nghĩa: Trừ khi bạn tự mình nghỉ ngơi, bạn sẽ bị ốm.

Câu 5:

Nam has never spoken to a foreigner before.

It _____________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

It is the first time Nam has spoken to a foreigner.

It is the first time Nam has spoken to a foreigner.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: S + has/have + never + Ved/3 + before = It’s the first time + S + has/have + Ved/3

Dịch nghĩa: Đây là lần đầu tiên Nam nói chuyện với một người nước ngoài.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

F

Đáp án đúng là F

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: It is a custom in Britain and in most European countries to celebrate a person’s day.

Dịch nghĩa: Chỉ ở Anh, người ta mới tổ chức sinh nhật cho mọi người.

Câu 2

A. will watch 
B. am going to watch 
C. watch 
D. watched

Lời giải

Đáp án đúng là B

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Thì tương lai gần diễn tả hành động dự định sẽ làm trong tương lai hoặc hành động đã được lên kế hoạch từ trước.

Dịch nghĩa: Tại sao bạn đang bật TV? Tôi sẽ xem tin tức.

Câu 3

A. herself 
B. himself 
C. theirselves 
D. themselves

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. because
B. instead 
C. though 
D. but

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. calf 
B. calves 
C. calfes 
D. calfs

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP