khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/06/2026 50 Lưu

Rewrite the sentences without changing the meaning.

How long is it since he left school?

When _____________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

When did he leave school?

When did he leave school?

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: How long...? = When? : khi nào

Dịch nghĩa: Anh ấy rời trường khi nào?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

We can’t afford to buy the car.

The car _____________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

The car is too expensive for us to buy.

The car is too expensive for us to buy.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Cấu trúc với “too...to”:

S + tobe + too + adj + (for sb) + to V: quá để làm gì

Dịch nghĩa: Chiếc xe quá đắt đối với chúng tôi để mua.

Câu 3:

We arrived too late to see the film.

We didn’t _____________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

We didn’t arrive early enough to see the film.

We didn’t arrive early enough to see the film.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Cấu trúc “enough...to”:

S + tobe + (not) + adj + enough + (for sb) + to V: (không) đủ để làm gì

Dịch nghĩa: Chúng tôi không đến đủ sớm để xem phim.

Câu 4:

If you don’t rest yourself, you will be ill.

Unless _____________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Unless you rest yourself, you will be ill.

Unless you rest yourself, you will be ill.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Cấu trúc: Unless = If...not

Unless + S + V(s/es), S + will/can/shall + Vbare

Dịch nghĩa: Trừ khi bạn tự mình nghỉ ngơi, bạn sẽ bị ốm.

Câu 5:

Nam has never spoken to a foreigner before.

It _____________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

It is the first time Nam has spoken to a foreigner.

It is the first time Nam has spoken to a foreigner.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: S + has/have + never + Ved/3 + before = It’s the first time + S + has/have + Ved/3

Dịch nghĩa: Đây là lần đầu tiên Nam nói chuyện với một người nước ngoài.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

F

Đáp án đúng là F

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: It is a custom in Britain and in most European countries to celebrate a person’s day.

Dịch nghĩa: Chỉ ở Anh, người ta mới tổ chức sinh nhật cho mọi người.

Câu 2

A. so 
B. because 
C. because of 
D. instead of

Lời giải

Đáp án đúng là C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Because of + N/Ving, S + V: bởi vì

Dịch nghĩa: Tom đã trượt kỳ thi bởi vì sự lười biếng của anh ta.

Câu 3

A. southern         

B. sunbathing                
C. breathe            
D. thunder

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. compost          

B. shore               
C. order                
D. pour

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. will 
B had better 
C. has 
D. have

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. to play 
B. plays 
C. played 
D. playing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP