Đọc nội dung sau và trả lời các câu hỏi từ 10 đến 12.

Nếu xem hệ ròng rọc trên được mô tả đơn giản như hình dưới đây thì:

Từ câu hỏi 10 đến 15, thí sinh chọn phương án đúng trong 4 phương án A, B, C, D đã cho.
Giá trị nhỏ nhất của μs để ngăn các khối M1, M2 chuyển động là?
Đọc nội dung sau và trả lời các câu hỏi từ 10 đến 12.

Nếu xem hệ ròng rọc trên được mô tả đơn giản như hình dưới đây thì:

Từ câu hỏi 10 đến 15, thí sinh chọn phương án đúng trong 4 phương án A, B, C, D đã cho.
Giá trị nhỏ nhất của μs để ngăn các khối M1, M2 chuyển động là?A. M2/g
Câu hỏi trong đề: Đề tham khảo ĐGNL V-SAT môn Vật lý 2026 - Đề số 6 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án D
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Khi hệ đang nằm yên, tác động vào M2 một lực tức thời xuống dưới để hệ chuyển động. Biểu thức tính gia tốc a của M1 là?
Khi hệ đang nằm yên, tác động vào M2 một lực tức thời xuống dưới để hệ chuyển động. Biểu thức tính gia tốc a của M1 là?
A. a = (M2.g – M1.g)/(M1 + M2)
B. a = (M1.g – M2.g)/(M1 + M2)
C. a = (M2.g – μt.M1.g)/(M1 + M2)
Câu 3:
Lực căng T của sợi dây nối giữa 2 vật sau khi tác động lực vào vật M2 như ở câu hỏi 116 ở trên là?
Lực căng T của sợi dây nối giữa 2 vật sau khi tác động lực vào vật M2 như ở câu hỏi 116 ở trên là?
A. T = \(\frac{{{M_1} \cdot {M_2} \cdot g}}{{{M_1} + {M_2}}}\left( {1 + {\mu _t}} \right)\)
B. T = \(\frac{{{M_1} \cdot {M_2} \cdot g}}{{{M_1} + {M_2}}}\left( {1 + {\mu _n}} \right)\)
C. T = \(\frac{{{M_2} \cdot g}}{{{M_1} + {M_2}}}\left( {1 + {\mu _t}} \right)\)
Đáp án A
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. chất bán dẫn và có đặc điểm điện trở tăng khi ánh sáng chiếu vào
B. kim loại và có đặc điểm điện trở giảm khi ánh sáng chiếu vào
C. chất bán dẫn và có đặc điểm điện trở giảm khi ánh sáng chiếu vào
Lời giải
Lời giải
|
Đáp án |
Đơn vị |
Ghi chú |
|
0 |
gam |
Đá tan hết hoàn toàn |
Câu 3
Từ câu hỏi 16 đến 20, thí sinh ghép mỗi nội dung ở cột bên trái với một nội dung ở cột bên phải thành nội dung đúng.
Một kỹ sư đang theo dõi quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí lý tưởng trong piston máy nén khí. Hãy ghép các quá trình biến đổi với đặc điểm tương ứng:
|
Cột bên trái (Quá trình) |
Cột bên phải (Đặc điểm nội năng/Nhiệt) |
|
1. Khối khí bị nén cách nhiệt nhanh (quá trình đoạn nhiệt). |
A. Nhiệt lượng khối khí nhận vào chuyển hóa hoàn toàn thành công sinh ra. |
|
2. Khối khí giãn nở đẳng nhiệt. |
B. Nội năng của khối khí không thay đổi ΔU = 0 |
|
3. Khối khí bị nén và tỏa nhiệt ra môi trường sao cho nhiệt độ không đổi. |
C. Khối khí nhận công (A > 0) làm nội năng tăng lên (Q = 0). |
|
4. Khối khí được làm lạnh đẳng tích. |
D. Khối khí tỏa nhiệt ra môi trường (Q < 0) làm nội năng giảm. |
|
|
E. Khối khí thu nhiệt làm nội năng giảm. |
|
|
F. Khối khí thực hiện công làm nội năng tăng lên. |
1- __ , 2- __ , 3-__, 4-__
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
