Hoàn thành bảng sau:
Số thập phân
Đọc
Phần nguyên
Phần thập phân
Hàng đơn vị
Hàng phần mười
Hàng phần trăm
0,11
Không phẩy mười một
……………
……………
……………
0,05
………………………
……………
……………
……………
………
………………………
0
7
5
………
Không phẩy hai mươi
……………
……………
……………
Hoàn thành bảng sau:
|
Số thập phân |
Đọc |
Phần nguyên |
Phần thập phân |
|
|
Hàng đơn vị |
Hàng phần mười |
Hàng phần trăm |
||
|
0,11 |
Không phẩy mười một |
…………… |
…………… |
…………… |
|
0,05 |
……………………… |
…………… |
…………… |
…………… |
|
……… |
……………………… |
0 |
7 |
5 |
|
……… |
Không phẩy hai mươi |
…………… |
…………… |
…………… |
Quảng cáo
Trả lời:
|
Số thập phân |
Đọc |
Phần nguyên |
Phần thập phân |
|
|
Hàng đơn vị |
Hàng phần mười |
Hàng phần trăm |
||
|
0,11 |
Không phẩy mười một |
0 |
1 |
1 |
|
0,05 |
Không phẩy không năm |
0 |
0 |
5 |
|
0,75 |
Không phẩy bảy mươi lăm |
0 |
7 |
5 |
|
0,20 |
Không phẩy hai mươi |
0 |
2 |
0 |
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
|
\[\frac{7}{{100}}\]= 0,07 |
\[\frac{{29}}{{100}}\] = 0,29 |
\[\frac{{50}}{{100}}\]= 0,50 |
\[\frac{3}{{100}}\]= 0,03 |
\[\frac{{99}}{{100}}\]= 0,99 |
Lời giải
|
0,06 = \[\frac{6}{{100}}\] |
0,38 = \[\frac{{38}}{{100}}\] |
0,17 = \[\frac{{17}}{{100}}\] |
0,45 = \[\frac{{45}}{{100}}\] |
0,96 = \[\frac{{96}}{{100}}\] |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

