Đọc nội dung sau và trả lời các câu hỏi từ 10 đến 12.
Một con lắc lò xo gồm: một lò xo có chiều dài tự nhiên L, độ cứng k, có khối lượng M phân bố đều dọc theo các vòng của lò xo; một đầu lò xo cố định, đầu còn lại treo vật nhỏ khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động với biên độ nhỏ theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường là \(\overrightarrow {\rm{g}} \). Bỏ qua mọi lực cản. Coi lò xo biến dạng đều dọc theo chiều dài lò xo. Hệ lò xo sẽ dao động điều hòa với tần số góc: \[{\rm{\omega }} = \sqrt {\frac{{\rm{k}}}{{{\rm{m}} + \frac{{\rm{M}}}{3}}}} \]
Gọi T là chu kỳ dao động của hệ trên. Hình nào dưới đây biểu diễn đồ thị quan hệ của T2 theo khối lượng m?
Đọc nội dung sau và trả lời các câu hỏi từ 10 đến 12.
Một con lắc lò xo gồm: một lò xo có chiều dài tự nhiên L, độ cứng k, có khối lượng M phân bố đều dọc theo các vòng của lò xo; một đầu lò xo cố định, đầu còn lại treo vật nhỏ khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động với biên độ nhỏ theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường là \(\overrightarrow {\rm{g}} \). Bỏ qua mọi lực cản. Coi lò xo biến dạng đều dọc theo chiều dài lò xo. Hệ lò xo sẽ dao động điều hòa với tần số góc: \[{\rm{\omega }} = \sqrt {\frac{{\rm{k}}}{{{\rm{m}} + \frac{{\rm{M}}}{3}}}} \]

Gọi T là chu kỳ dao động của hệ trên. Hình nào dưới đây biểu diễn đồ thị quan hệ của T2 theo khối lượng m?

A. Hình 1
Câu hỏi trong đề: Đề tham khảo ĐGNL V-SAT môn Vật lý 2026 - Đề số 8 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án D
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Nếu bỏ qua khối lượng M của lò xo thì hệ dao động trên có tần số dao động thay đổi như thế nào?
A. Tăng
B. Giảm
Đáp án A
Câu 3:
Để xác định khối lượng M của lò xo của hệ trên (LX1). Người ta treo vào lò xo vật nặng m =100g. Sau đó so sánh dao động của hệ này với hệ tương tự (LX2) nhưng lò xo có khối lượng không đáng kể. Người ta thấy chu kỳ của hệ 1 lớn hơn hệ 2 là 20%. Giá trị M là?
A. 130 g
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Câu 2
A. Sóng âm có tốc độ không đổi trong một môi trường vật chất.
B. Sóng âm trong không khí là sóng dọc
C. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
Lời giải
Câu 3
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young với nguồn trắng (380 nm - 760 nm), khoảng cách 2 khe a = 1 mm, D = 2 m.

Hãy ghép các vị trí trên màn với đặc điểm quang phổ:
|
Vị trí trên màn x |
Đặc điểm quan sát được |
|
1. Tại vị trí vân trung tâm (x = 0). |
A. Là vị trí vân sáng bậc 2 của ánh sáng đỏ (λ= 750 nm). |
|
2. Tại vị trí x = 1,52 mm. |
B. Là vị trí có sự chồng chập của nhiều bức xạ (vân sáng trắng). |
|
3. Tại vị trí x = 3,0 mm. |
C. Là vân sáng của màu tím (λ= 380 nm). |
|
4. Tại vị trí cách vân trung tâm 0,76 mm. |
D. Là vân tối của màu đỏ có bước sóng 760 nm. |
|
E. Chỉ quan sát được duy nhất một màu đơn sắc. |
|
|
F. Không có ánh sáng nào truyền đến (vực tối). |
1- __ , 2- __ , 3- __ , 4- __
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
2. Công của trọng lực tác dụng lên thùng hàng trong 2 giây đầu tiên có giá trị dương.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Từ câu hỏi 16 đến 20, thí sinh ghép mỗi nội dung ở cột bên trái với một nội dung ở cột bên phải thành nội dung đúng.
Một hệ thống điều hòa không khí hoạt động dựa trên các chu trình nhiệt động lực học của môi chất (gas).

Hãy ghép các thông số biến đổi trạng thái của khối khí với đặc điểm tương ứng:
|
Tình huống |
Hệ quả nhiệt động |
|
1. Khối khí bị máy nén ép nhanh và cách nhiệt. |
A. Nội năng của khối khí không thay đổi (△U = 0). |
|
2. Khối khí tỏa nhiệt ra môi trường qua dàn nóng đẳng áp. |
B. Khối khí nhận công (A > 0) làm nội năng tăng (Q=0). |
|
3. Khối khí giãn nở đẳng nhiệt tại dàn lạnh. |
C. Nhiệt độ của khối khí giảm xuống (Q < 0, A = 0). |
|
4. Khối khí được làm lạnh đẳng tích trong bình chứa. |
D. Khối khí tỏa nhiệt (Q < 0) làm nội năng giảm. |
|
E. Khối khí sinh công (A < 0) bằng nhiệt lượng nhận vào (Q > 0). |
|
|
F. Áp suất khối khí tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối. |
1- __ , 2- __ , 3- __ , 4- __
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
