khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/06/2026 4 Lưu

Một phòng học có chiều dài 9m. Đoạn thẳng nào sau đây biểu thị độ dài của phòng học trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300.

Một phòng học có chiều dài 9m. Đoạn thẳng nào sau đây biểu thị độ dài của phòng học trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300. (ảnh 1)
Một phòng học có chiều dài 9m. Đoạn thẳng nào sau đây biểu thị độ dài của phòng học trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300. (ảnh 2)
Một phòng học có chiều dài 9m. Đoạn thẳng nào sau đây biểu thị độ dài của phòng học trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300. (ảnh 3)
Một phòng học có chiều dài 9m. Đoạn thẳng nào sau đây biểu thị độ dài của phòng học trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300. (ảnh 4)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Chiều dài thật của vườn hoa là:

5 × 500 = 2 500 (cm)

Chiều rộng thật của vườn hoa là:

 1 × 500 = 500 (cm)

Diện tích thật của vườn hoa là:

2 500 × 500 = 750 000 (cm2)

Đổi 750 000 cm2 = 75 m2

Đáp số: 75 m2

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 4 cm; 2 cm                
B. 4 mm; 2 cm                      
C. 4 mm; 2 mm       
D. 4 cm; 2 mm

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Ta có 9 m = 900 cm

Độ dài phòng học trên bản đồ là:

900 : 300 = 3 (cm)

Lời giải

a) Độ dài thật của quãng đường  AB là 5 km, khi đó độ dài trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000 là 50 cm.

Giải thích:

Ta có: 5 km = 500 000 cm

Độ dài trên bản đồ là: 500 000 : 10 000 = 50 (cm)

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 50

b) Độ dài thật của quãng đường CD là 25 m, khi đó độ dài trên bản đồ tỉ lệ 1 : 5 000 là

5 mm.

Giải thích:

Ta có: 25 m = 25 000 mm

Độ dài trên bản đồ là: 25 000 : 5 000 = 5 (mm)

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 5

c) Độ dài thật của quãng đường AB là 2 km, khi đó độ dài trên bản đồ tỉ lệ 1 : 20 000 là

1 dm.

Giải thích:

Ta có: 2 km = 20 000 dm

Độ dài trên bản đồ là: 20 000 : 20 000 = 1 (dm)

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 1

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Bản đồ được phóng to lên 10 000 lần   
B. Bản đồ dùng được 10 000 lần
C. Bản đồ được thu nhỏ lại 10 000 lần            

D. Bản đồ có tỉ lệ \[\frac{1}{{1000}}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. 4 cm; 2 cm                
B. 4 mm; 2 cm                      
C. 4 mm; 2 mm       
D. 4 cm; 2 mm

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP