khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/06/2026 12 Lưu

C. READING (2.5 pts).

I. Complete the passage with the words in the box (1.25 pt).

special                 their            lasts            to                candle

Hanukkah is the Jewish Festival of Lights. It (21) ..... for eight days. People usually

celebrate it in November or December. People light candles at this festival. They light one (22) … every evening. To celebrate the festival, people make (23) .......... pancakes with potatoes, onions, eggs, flour and oil. Jam doughnuts are also very popular. People give (24) …. family and friends presents and money at Hanukkah. Adults give children chocolate coins. People also give cards (25).... others.

It (21) ..... for eight days. People usually celebrate it in November or December.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

lasts

lasts

Kiến thức: Cụm từ

Giải thích: last for + time: kéo dài bao lâu

Dịch nghĩa: Hanukkah là Lễ hội ánh sáng của người Do Thái. Nó kéo dài trong tám ngày

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

They light one (22) … every evening.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

candle

candle

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Sau lượng từ “one’’ cần một danh từ số ít

Dịch nghĩa: Họ thắp một ngọn nến vào mỗi buổi tối.

Câu 3:

To celebrate the festival, people make (23) .......... pancakes with potatoes, onions, eggs, flour and oil. Jam doughnuts are also very popular.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

special

special

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Trước danh từ cần một tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ đó

Dịch nghĩa: Để chào mừng lễ hội, người ta làm những chiếc bánh xèo đặc biệt với khoai tây, hành tây, trứng, bột mì và dầu.

Câu 4:

People give (24) …. family and friends presents and money at Hanukkah.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

their

their

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Chủ ngữ là danh từ số nhiều “people’’ => sở hữu cách là their

Dịch nghĩa: Mọi người tặng quà và tiền cho gia đình, bạn bè tại Hanukkah.

Câu 5:

Adults give children chocolate coins. People also give cards (25).... others.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

to

to

Kiến thức: Cụm từ

Giải thích: give sth to someone: đưa ai cái gì

Sau “rather than” (hơn là) cần một động từ ở dạng V-ing.

Dịch nghĩa: Mọi người cũng đưa thẻ cho người khác.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

Đáp án:

Amsterdam is famous for using bikes as a popular type of transport

Amsterdam is famous for using bikes as a popular type of transport

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Thông tin: My city is famous for using bikes as a popular type of transport.

Dịch nghĩa: Thành phố của tôi nổi tiếng vì sử dụng xe đạp làm phương tiện giao thông phổ biến.

Lời giải

Đáp án:

increase

increase

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Thông tin “The main cause of this traffic problem is the increase of the population in big cities’’

Dịch nghĩa: Nguyên nhân chính của vấn đề giao thông này là sự gia tăng dân số ở các thành phố lớn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP