khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

18/06/2026 97 Lưu

She said she _____ to the moon when she had enough money.

A. travels             

B. to travel           
C. would travel             
D. travel

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Câu trần thuật:

S + said/ said to me/ told me + (that) + S + V(lùi thì).

Dịch nghĩa: Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ đi du lịch lên mặt trăng khi cô ấy có đủ tiền.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. farther                       
B. longer              
C. shorter            
D. higher   

Lời giải

Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: A. farther: xa hơn              

B. longer: lâu hơn              

C. shorter: ngắn hơn          

D. higher: cao hơn

Dịch nghĩa: Các nhà khoa học nói rằng trong tương lai con người sẽ sống lâu hơn.

Câu 2

A. Red                  

B. The Red          
C. The Red Planet                  
D. The Planet

Lời giải

Đáp án đúng là C

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Mars is called the Red Planet because of its reddish surface.

Dịch nghĩa: Một cái tên khác của Sao Hỏa được gọi là Hành tinh Đỏ.

Câu 3

A. head                

B. beach               
C. weather           
D. heavy

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. did you watch 

B. will you watch 
C. will you be watching 
D. you will watch

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. drought           

B. floods              
C. storms                       
D. barren

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Oh dear! 
B. Never mind. 
C. Alright. 
D. Wow!

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. will                  

B. am                   
C. would                        
D. will be

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP