khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

18/06/2026 267 Lưu

Read the passage and choose the correct answer A, B, C for each blank.

Scientists say that in the future people will live (20) _____. Incurable diseases will be cured and ‘bad' genes will probably be (21) _____. With healthier lifestyles and better medical care the average person will live to be 100 instead of 70 (for men) or 75 (for women) like (22) ______. Anti-ageing pills will also be invented to (23) _____ people live longer.

Scientists say that in the future people will live (20) _____.

A. farther                       
B. longer              
C. shorter            
D. higher   

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: A. farther: xa hơn              

B. longer: lâu hơn              

C. shorter: ngắn hơn          

D. higher: cao hơn

Dịch nghĩa: Các nhà khoa học nói rằng trong tương lai con người sẽ sống lâu hơn.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Incurable diseases will be cured and ‘bad' genes will probably be (21) _____.

A. replaced          

B. replace            
C. replaces           
D. replacing

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Cấu trúc câu bị động ở thì tương lai:

S + will + be + Ved/3 + (by sb) + ....

Dịch nghĩa: Những căn bệnh không chữa được sẽ được chữa khỏi và những gen ‘xấu’ có thể sẽ được thay thế.

Câu 3:

With healthier lifestyles and better medical care the average person will live to be 100 instead of 70 (for men) or 75 (for women) like (22) ______.

A. today                         

B. before              
C. then                 
D. tomorrow

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: A. today: hôm nay                       

B. before: trước đây           

C. then: sau đó         

D. tomorrow: ngày mai

Dịch nghĩa: Với lối sống lành mạnh và chăm sóc y tế tốt hơn, người bình thường sẽ sống đến 100 tuổi thay vì 70 (đối với nam) hoặc 75 (đối với nữ) như hiện nay.

Câu 4:

Anti-ageing pills will also be invented to (23) _____ people live longer.

A. prevent            

B. cure                 
C. stop                 
D. help      

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: A. prevent: ngăn cản                   

B. cure: chữa trị       

C. stop: dừng lại       

D. help: giúp đỡ

Dịch nghĩa: Thuốc chống lão hóa cũng sẽ được phát minh để giúp con người sống lâu hơn.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Red                  

B. The Red          
C. The Red Planet                  
D. The Planet

Lời giải

Đáp án đúng là C

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Mars is called the Red Planet because of its reddish surface.

Dịch nghĩa: Một cái tên khác của Sao Hỏa được gọi là Hành tinh Đỏ.

Câu 2

A. head                

B. beach               
C. weather           
D. heavy

Lời giải

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án B phát âm là /i:/, ba đáp án còn lại phát âm là /e/.

Câu 3

A. did you watch 

B. will you watch 
C. will you be watching 
D. you will watch

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. drought           

B. floods              
C. storms                       
D. barren

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. will                  

B. am                   
C. would                        
D. will be

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. flew                

B. to fly               
C. fly                             
D. flying

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP