Read the passage and choose the correct answer A, B, C for each blank.
Scientists say that in the future people will live (20) _____. Incurable diseases will be cured and ‘bad' genes will probably be (21) _____. With healthier lifestyles and better medical care the average person will live to be 100 instead of 70 (for men) or 75 (for women) like (22) ______. Anti-ageing pills will also be invented to (23) _____ people live longer.
Scientists say that in the future people will live (20) _____.
Read the passage and choose the correct answer A, B, C for each blank.
Scientists say that in the future people will live (20) _____. Incurable diseases will be cured and ‘bad' genes will probably be (21) _____. With healthier lifestyles and better medical care the average person will live to be 100 instead of 70 (for men) or 75 (for women) like (22) ______. Anti-ageing pills will also be invented to (23) _____ people live longer.
Câu hỏi trong đề: Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 năm 2023-2024 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là B
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: A. farther: xa hơn
B. longer: lâu hơn
C. shorter: ngắn hơn
D. higher: cao hơn
Dịch nghĩa: Các nhà khoa học nói rằng trong tương lai con người sẽ sống lâu hơn.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Incurable diseases will be cured and ‘bad' genes will probably be (21) _____.
A. replaced
Đáp án đúng là A
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Cấu trúc câu bị động ở thì tương lai:
S + will + be + Ved/3 + (by sb) + ....
Dịch nghĩa: Những căn bệnh không chữa được sẽ được chữa khỏi và những gen ‘xấu’ có thể sẽ được thay thế.
Câu 3:
With healthier lifestyles and better medical care the average person will live to be 100 instead of 70 (for men) or 75 (for women) like (22) ______.
A. today
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: A. today: hôm nay
B. before: trước đây
C. then: sau đó
D. tomorrow: ngày mai
Dịch nghĩa: Với lối sống lành mạnh và chăm sóc y tế tốt hơn, người bình thường sẽ sống đến 100 tuổi thay vì 70 (đối với nam) hoặc 75 (đối với nữ) như hiện nay.
Câu 4:
Anti-ageing pills will also be invented to (23) _____ people live longer.
Anti-ageing pills will also be invented to (23) _____ people live longer.
A. prevent
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: A. prevent: ngăn cản
B. cure: chữa trị
C. stop: dừng lại
D. help: giúp đỡ
Dịch nghĩa: Thuốc chống lão hóa cũng sẽ được phát minh để giúp con người sống lâu hơn.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng là C
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: Mars is called the Red Planet because of its reddish surface.
Dịch nghĩa: Một cái tên khác của Sao Hỏa được gọi là Hành tinh Đỏ.
Câu 2
A. poisonous
Lời giải
Đáp án đúng là A
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: A. poisonous (a): có độc
B. unfriendly (a): không thân thiện
C. healthy (a): lành mạnh
D. health (n): sức khỏe
Dịch nghĩa: Quá nhiều carbon dioxide trong không khí có thể gây độc cho con người khi hít thở.
Câu 3
A. the day before
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. America
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. leader
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.