khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

18/06/2026 73 Lưu

Read the passage and choose the correct answer A, B, C for each blank.

Scientists say that in the future people will live (20) _____. Incurable diseases will be cured and ‘bad' genes will probably be (21) _____. With healthier lifestyles and better medical care the average person will live to be 100 instead of 70 (for men) or 75 (for women) like (22) ______. Anti-ageing pills will also be invented to (23) _____ people live longer.

Scientists say that in the future people will live (20) _____.

A. farther                       
B. longer              
C. shorter            
D. higher   

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: A. farther: xa hơn              

B. longer: lâu hơn              

C. shorter: ngắn hơn          

D. higher: cao hơn

Dịch nghĩa: Các nhà khoa học nói rằng trong tương lai con người sẽ sống lâu hơn.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Incurable diseases will be cured and ‘bad' genes will probably be (21) _____.

A. replaced          

B. replace            
C. replaces           
D. replacing

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Cấu trúc câu bị động ở thì tương lai:

S + will + be + Ved/3 + (by sb) + ....

Dịch nghĩa: Những căn bệnh không chữa được sẽ được chữa khỏi và những gen ‘xấu’ có thể sẽ được thay thế.

Câu 3:

With healthier lifestyles and better medical care the average person will live to be 100 instead of 70 (for men) or 75 (for women) like (22) ______.

A. today                         

B. before              
C. then                 
D. tomorrow

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: A. today: hôm nay                       

B. before: trước đây           

C. then: sau đó         

D. tomorrow: ngày mai

Dịch nghĩa: Với lối sống lành mạnh và chăm sóc y tế tốt hơn, người bình thường sẽ sống đến 100 tuổi thay vì 70 (đối với nam) hoặc 75 (đối với nữ) như hiện nay.

Câu 4:

Anti-ageing pills will also be invented to (23) _____ people live longer.

A. prevent            

B. cure                 
C. stop                 
D. help      

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: A. prevent: ngăn cản                   

B. cure: chữa trị       

C. stop: dừng lại       

D. help: giúp đỡ

Dịch nghĩa: Thuốc chống lão hóa cũng sẽ được phát minh để giúp con người sống lâu hơn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Red                  

B. The Red          
C. The Red Planet                  
D. The Planet

Lời giải

Đáp án đúng là C

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Mars is called the Red Planet because of its reddish surface.

Dịch nghĩa: Một cái tên khác của Sao Hỏa được gọi là Hành tinh Đỏ.

Câu 2

A. parks               

B. stamps             
C. buildings                   
D. tourists

Lời giải

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án C phát âm là /z/, ba đáp án còn lại phát âm là /s/.

Câu 3

A. poisonous                 

B. unfriendly                
C. healthy                      
D. health

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. flew                

B. to fly               
C. fly                             
D. flying

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. head                

B. beach               
C. weather           
D. heavy

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. drought           

B. floods              
C. storms                       
D. barren

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP