khoahoc.vietjack.com

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

Giải thích: Cụm từ: has/ have breakfast: ăn sáng

has/ have lunch: ăn trưa has/ have dinner: ăn tối

 Dịch nghĩa: Mỗi ngày anh ấy đều ăn sáng

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Because it is the language of Britain 
B. Because it is the language of United States 
C. Because it provides ready access to world scholarship and world trade
D. A, B, C are correct

Lời giải

Đáp án đúng là D

Lời giải

Đáp án:

F

Đáp án đúng là F

Câu 3

A. go 
B. start 
C. wake 
D. make

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. in 
B. on 
C. at 
D. to

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. more hard 
B. harder 
C. as harder 
D. as harder as

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. shall we 
B. is we 
C. were we
D. are we

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. are you 
B. do you 
C. does you 
D. done you

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP