khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/06/2026 24 Lưu

Bảng thống kê sau cho biết số lượng học sinh lớp 9B theo mức độ cận thị như sau:

Mức độ

Không cận thị

Cận thị nhẹ

Cận thị vừa

Cận thị nặng

Số học sinh

10

13

12

5

 Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

a) Lớp 9B có 40 học sinh.
Đúng
Sai
b) Tần số tương đối của mức độ không cận thị là \[25\% .\]
Đúng
Sai
c) Tần số tương đối của mức độ cận thị nặng là \[12,5\% .\]
Đúng
Sai
d) Lớp 9B có 80% số học sinh bị cận thị.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng. Số học sinh của lớp 9B là: \[10 + 13 + 12 + 5 = 40\] (học sinh).

b) Đúng. Tần số tương đối của mức độ không cận thị là \[\frac{{10}}{{40}} \cdot 100\%  = 25\% \].

c) Đúng. Tần số tương đối của mức độ cận thị nặng là \[\frac{5}{{40}} \cdot 100\%  = 12,5\% \].

d) Sai. Số học sinh bị cận thị là: \[13 + 12 + 5 = 30\] (học sinh).

Tỉ lệ phần trăm học sinh bị cận thị của lớp 9B là: \[\frac{{30}}{{40}} \cdot 100\%  = 75\% \].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(20\). 
B. \(32\). 
C. \(5\). 
D. \(36\).

Lời giải

Chọn B

Có \(32\) học sinh được kiểm tra.

Câu 2

A. \(38,75\% \).       
B. \(18,75\% \).     
C. \(21\).                
D. \(100\% \).

Lời giải

Chọn B
Tần số tương đối của số học sinh tham gia chạy Việt dã của lớp \(9{\rm{A}}\) là \(18,75\% \).

Câu 3

A. \(100\% \). 
B. \(80\% \). 
C. \(10\% \). 
D. \(8\% \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[{x_i} = {a_{i + 1}} - {a_i}.\]       
B. \[{x_i} = {a_{i + 1}} + {a_i}.\]   
C. \[{x_i} = \frac{{{a_i} + {a_{i + 1}}}}{2}.\]                    
D. \[{x_i} = \frac{{{a_i} - {a_{i + 1}}}}{2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP