khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/06/2026 6 Lưu

Một nhà máy thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của 40 học sinh lớp 9 để may đồng phục. Sau khi ghép nhóm mẫu số liệu thu được, nhà may nhận được bảng tần số ghép nhóm như sau:

Nhóm

\(\left[ {150;\,\,155} \right)\)

\(\left[ {155;\,\,160} \right)\)

\(\left[ {160;\,\,165} \right)\)

\(\left[ {165;\,\,170} \right)\)

\(\left[ {170;\,\,175} \right)\)

Cộng

Tần số

5

8

10

12

5

N = 40

Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

a) Tần số ghép nhóm của hai nhóm \(\left[ {150;\,\,155} \right)\) \(\left[ {170;\,\,175} \right)\) đều bằng 5.
Đúng
Sai
b) Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm \(\left[ {160;\,\,165} \right)\)\(10\% .\)
Đúng
Sai
c) Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm \(\left[ {165;\,\,170} \right)\) lớn hơn nhóm \(\left[ {155;\,\,160} \right)\)\(17,5\% .\)
Đúng
Sai
d) Có hơn \(30\% \) học sinh lớp 9 có chiều cao dưới 165 cm.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng. Từ bảng trên, nhận thấy tần số ghép nhóm của hai nhóm \(\left[ {150;\,\,155} \right)\) và \(\left[ {170;\,\,175} \right)\) đều bằng 5.

b) Sai. Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm \(\left[ {160;\,\,165} \right)\) là: \(\frac{{10}}{{40}} \cdot 100\%  = 25\% \).

c) Đúng. Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm \(\left[ {165;\,\,170} \right)\) là: \(\frac{{12}}{{40}} \cdot 100\%  = 30\% \).

Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm \(\left[ {155;\,\,160} \right)\) là: \(\frac{5}{{40}} \cdot 100\%  = 12,5\% \).

Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm \(\left[ {165;\,\,170} \right)\) lớn hơn nhóm \(\left[ {155;\,\,160} \right)\) là:

\(30\,\%  - 12,5\%  = 17,5\% \).

d) Đúng. Số học sinh có chiều cao thấp hơn 165 cm là: \(5 + 8 + 10 = 13\) (học sinh).

Tỉ lệ học sinh có chiều cao thấp hơn 165 cm là: \(\frac{{13}}{{40}} \cdot 100\%  = 32,5\% \).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(38,75\% \).       
B. \(18,75\% \).     
C. \(21\).                
D. \(100\% \).

Lời giải

Chọn B
Tần số tương đối của số học sinh tham gia chạy Việt dã của lớp \(9{\rm{A}}\) là \(18,75\% \).

Câu 2

A. \(20\). 
B. \(32\). 
C. \(5\). 
D. \(36\).

Lời giải

Chọn B

Có \(32\) học sinh được kiểm tra.

Câu 4

A. biểu đồ đoạn thẳng với trục ngang biểu diễn tần số.
B. biểu đồ cột với trục ngang biểu diễn tần số.
C. biểu đồ đoạn thẳng với trục đứng biểu diễn tần số.
D. biểu đồ cột với trục đứng biểu diễn tần số.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(100\% \). 
B. \(80\% \). 
C. \(10\% \). 
D. \(8\% \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. 5 phút.                                              
B. 17 phút.            
C. 18 phút và 20 phút.                                                        
D. 20 phút và 22 phút.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP