khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/06/2026 4 Lưu

Một thư viện thống kê số lượng người đến đọc sách mỗi ngày trong 200 ngày liên tiếp. Sau khi ghép nhóm mẫu số liệu thu được, người ta nhận được biểu đồ đa giác tần số như hình vẽ (với trục hoành biểu diễn giá trị đại diện của các nhóm: 10, 30, 50, 70, 90).
Một thư viện thống kê số lượng người đến đọc sách mỗi ngày trong 200 ngày liên tiếp. Sau khi ghép nhóm mẫu số liệu thu được, người ta nhận được biểu đồ đa giác tần số như hình vẽ (ảnh 1)
Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

a) Nhóm có số lượng người đọc sách mỗi ngày từ 40 đến dưới 60 người chiếm tỉ lệ cao nhất trong toàn bộ thời gian khảo sát.
Đúng
Sai
 b) Có chính xác 30 ngày thư viện đón từ 20 đến dưới 40 lượt người đọc sách. 
Đúng
Sai
c) Số ngày thư viện đón từ 60 người đọc sách trở lên chiếm hơn một nửa tổng số ngày khảo sát. 
Đúng
Sai
d) Số ngày thư viện đón từ 60 đến dưới 80 người nhiều hơn số ngày đón từ 40 đến dưới 60 người là 10 ngày.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai. Dựa vào thống kê trên, nhóm từ 40 đến dưới 60 người  chiếm tỉ lệ cao nhất là \(35\% \).

b) Đúng. Nhóm đón từ 20 đến dưới 40 người tương ứng với nhóm \(\left[ {20\,;\,\,40} \right)\) có tần số tương đối là \(15\% \).

Số ngày thư viện đón lượng khách này là: \[200 \cdot 15\%  = 30\] (ngày).

c) Sai. Số ngày đón từ 60 người trở lên bao gồm hai nhóm: \(\left[ {60\,;\,\,80} \right)\) và \(\left[ {80\,;\,\,100} \right)\).

Tổng tỉ lệ phần trăm của hai nhóm này là: \(35\%  + 10\%  = 45\% \).

Vì \(45\%  < 50\% \) nên số ngày này chưa vượt quá một nửa tổng số ngày khảo sát.

d) Đúng. Số ngày thư viện đón từ 60 đến dưới 80 người là: \(200 \cdot 35\%  = 70\) (ngày).

Số ngày thư viện đón từ 40 đến dưới 60 người là: \(200 \cdot 30\%  = 60\) (ngày).

Số ngày thư viện đón từ 60 đến dưới 80 người nhiều hơn số ngày đón từ 40 đến dưới 60 người là: \(70 - 60 = 10\) (ngày).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(38,75\% \).       
B. \(18,75\% \).     
C. \(21\).                
D. \(100\% \).

Lời giải

Chọn B
Tần số tương đối của số học sinh tham gia chạy Việt dã của lớp \(9{\rm{A}}\) là \(18,75\% \).

Câu 2

A. \(20\). 
B. \(32\). 
C. \(5\). 
D. \(36\).

Lời giải

Chọn B

Có \(32\) học sinh được kiểm tra.

Câu 4

A. biểu đồ đoạn thẳng với trục ngang biểu diễn tần số.
B. biểu đồ cột với trục ngang biểu diễn tần số.
C. biểu đồ đoạn thẳng với trục đứng biểu diễn tần số.
D. biểu đồ cột với trục đứng biểu diễn tần số.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(100\% \). 
B. \(80\% \). 
C. \(10\% \). 
D. \(8\% \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. 5 phút.                                              
B. 17 phút.            
C. 18 phút và 20 phút.                                                        
D. 20 phút và 22 phút.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP