khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/06/2026 45 Lưu

Cho đa thức \(M = a{x^3}{y^2} - 2{x^4} + 3{x^3}{y^2} - 1\) (với \(a\) là hằng số). Để bậc của đa thức \(M\) bằng \(4\) thì điều kiện của \(a\)

A. \(a = 3\).             
B. \(a \ne - 3\).      
C. \(a \ne 3\).         
D. \(a = - 3\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D.

Ta có: \(M = a{x^3}{y^2} - 2{x^4} + 3{x^3}{y^2} - 1\).

Hạng tử \(\left( {a + 3} \right){x^3}{y^2}\) có bậc \(5\), còn hạng tử \( - 2{x^4}\) có bậc \(4\). Để đa thức \(M\) chỉ có bậc \(4\), phần chứa bậc \(5\) buộc phải bị triệt tiêu (biến mất).

Điều này chỉ xảy ra khi hệ số của nó bằng \(0\), tức là \(a + 3 = 0\), suy ra \(a =  - 3\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 50.                      
B. \( - 50\).            
C. 100.                  
D. \( - 100\).

Lời giải

Chọn C.

\(A = x\left( {{x^2} - y} \right) - {x^2}\left( {x + y} \right) + y\left( {{x^2} - x} \right)\)

\( = {x^3} - xy - {x^3} - {x^2}y + {x^2}y - xy\)

\( =  - 2xy\).

Thay \(x = \frac{1}{2}\) và \(y =  - 100\) vào đa thức \(A\) đã thu gọn, ta có:

\(A =  - 2 \cdot \frac{1}{2} \cdot \left( { - 100} \right) = 100\).

Câu 2

A. \(8\).                    
B. \( - 8\).              
C. \(6\).                 
D. \( - 16\).

Lời giải

Chọn A.

\(A + B = \left( {{x^3} - {x^3}} \right) + \left( { - 2{x^2}y + 2{x^2}y} \right) + \left( {3x{y^2} + x{y^2}} \right) + \left( { - {y^3} + {y^3}} \right) = 4x{y^2}\).

Thay \(x = 2,\) và \(y =  - 1\) vào biểu thức tổng đã thu gọn, ta được:

\[A + B = 4 \cdot 2 \cdot {\left( { - 1} \right)^2} = 8.\]

Câu 3

A. \(4{x^3}{y^2}\).
B. \( - 4x{y^3}\)
C. \(\frac{1}{2}{x^2}{y^3}\).
D. \(0{x^2}{y^3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \( - 2{x^3}{y^3}\).     
B. \(2{x^3}{y^3}\).
C. \( - 2{x^2}{y^2}\).
D. \( - {x^3}{y^3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \( - 3{x^3}y + 6{x^2}{y^2} - 3x{y^3}\).   
B. \( - 3{x^3}y - 6{x^2}{y^2} - 3x{y^3}\).
C. \(3{x^3}y - 6{x^2}{y^2} + 3x{y^3}\).      
D. \( - 3{x^2}y + 6x{y^2} - 3xy\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({x^2} + 3{y^2}\).                          
B. \({x^2} - 6xy + 3{y^2}\).    
C. \(3{x^2} + 3{y^2}\).                             
D. \({x^2} - 3{y^2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Hệ số là \(0\), phần biến là \({x^3}{y^2}z\).
B. Hệ số là \( - 1\), phần biến là \({x^3}{y^2}z\).
C. Hệ số là \(1\), phần biến là \( - {x^3}{y^2}z\).    
D. Hệ số là \( - x\), phần biến là \({y^2}z\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP