Rút gọn biểu thức \(A = \left( {x - 2y} \right)\left( {{x^2} + 2xy + 4{y^2}} \right) - \left( {x + 2y} \right)\left( {{x^2} - 2xy + 4{y^2}} \right)\) ta được kết quả nào sau đây?
Câu hỏi trong đề: Bài tập ôn tập Toán 8 Chương 1 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn A.
\(A = \left( {x - 2y} \right)\left( {{x^2} + 2xy + 4{y^2}} \right) - \left( {x + 2y} \right)\left( {{x^2} - 2xy + 4{y^2}} \right)\)
\( = x\left( {{x^2} + 2xy + 4{y^2}} \right) - 2y\left( {{x^2} + 2xy + 4{y^2}} \right) - x\left( {{x^2} - 2xy + 4{y^2}} \right) - 2y\left( {{x^2} - 2xy + 4{y^2}} \right)\)
\( = {x^3} + 2{x^2}y + 4x{y^2} - 2{x^2}y - 4x{y^2} - 8{y^3} - {x^3} + 2{x^2}y - 4x{y^2} - 2{x^2}y + 4x{y^2} - 8{y^3}\)
\( = \left( {{x^3} - {x^3}} \right) + \left( {2{x^2}y - 2{x^2}y + 2{x^2}y - 2{x^2}y} \right) + \left( {4x{y^2} - 4x{y^2} - 4x{y^2} + 4x{y^2}} \right) - \left( {8{y^3} + 8{y^3}} \right)\)
\( = - 16{y^3}\).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Chọn A.
\( - 3xy\left( {{x^2} - 2xy + {y^2}} \right) = - 3{x^3}y + 6{x^2}{y^2} - 3x{y^3}\).
Câu 2
Lời giải
Chọn B.
\(\left( {x + 2} \right)\left( {x - 2} \right) - x\left( {x - 3} \right) = 5\)
\(x\left( {x - 2} \right) + 2\left( {x - 2} \right) - \left( {{x^2} - 3x} \right) = 5\)
\({x^2} - 2x + 2x - 4 - {x^2} + 3x = 5\)
\(3x - 4 = 5\)
\(3x = 9\)
\(x = 3.\)
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.