khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/06/2026 36 Lưu

Cho đẳng thức \(M - \left( {2{x^2}y - 3x{y^2} + 1} \right) = {x^2}y + 5x{y^2}\).

a) Để tìm đa thức \(M\), ta phải thực hiện phép trừ: lấy đa thức hiệu ở vế phải trừ đi đa thức đóng vai trò số trừ ở vế trái.
Đúng
Sai
b) \(M = 3{x^2}y + 2x{y^2} + 1\).
Đúng
Sai
c) Bậc của \(M\) bằng bậc của đa thức hiệu ban đầu.
Đúng
Sai
d) Thay \(x = - 1,y = 1\) vào đa thức \(M\) đã tìm, ta được giá trị của đa thức \(M\) bằng 0.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai. Để tìm số bị trừ \(M\), ta phải lấy Hiệu cộng với Số trừ.

Tức là \(M = \left( {{x^2}y + 5x{y^2}} \right) + \left( {2{x^2}y - 3x{y^2} + 1} \right)\).

b) Đúng. \(M = \left( {{x^2}y + 5x{y^2}} \right) + \left( {2{x^2}y - 3x{y^2} + 1} \right)\)

                    \( = \left( {{x^2}y + 2{x^2}y} \right) + \left( {5x{y^2} - 3x{y^2}} \right) + 1\)

                    \( = 3{x^2}y + 2x{y^2} + 1\).

c) Đúng. Bậc của \(M\) là 3. Bậc của đa thức hiệu \(\left( {{x^2}y + 5x{y^2}} \right)\) cũng là 3. Hai đa thức có bậc bằng nhau.

d) Sai. Thay \(x =  - 1,y = 1\) vào đa thức \(M\), ta được:

\(M = 3 \cdot {\left( { - 1} \right)^2} \cdot 1 + 2\left( { - 1} \right) \cdot {1^2} + 1 = 3 - 2 + 1 = 2\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 50.                      
B. \( - 50\).            
C. 100.                  
D. \( - 100\).

Lời giải

Chọn C.

\(A = x\left( {{x^2} - y} \right) - {x^2}\left( {x + y} \right) + y\left( {{x^2} - x} \right)\)

\( = {x^3} - xy - {x^3} - {x^2}y + {x^2}y - xy\)

\( =  - 2xy\).

Thay \(x = \frac{1}{2}\) và \(y =  - 100\) vào đa thức \(A\) đã thu gọn, ta có:

\(A =  - 2 \cdot \frac{1}{2} \cdot \left( { - 100} \right) = 100\).

Câu 2

A. \(8\).                    
B. \( - 8\).              
C. \(6\).                 
D. \( - 16\).

Lời giải

Chọn A.

\(A + B = \left( {{x^3} - {x^3}} \right) + \left( { - 2{x^2}y + 2{x^2}y} \right) + \left( {3x{y^2} + x{y^2}} \right) + \left( { - {y^3} + {y^3}} \right) = 4x{y^2}\).

Thay \(x = 2,\) và \(y =  - 1\) vào biểu thức tổng đã thu gọn, ta được:

\[A + B = 4 \cdot 2 \cdot {\left( { - 1} \right)^2} = 8.\]

Câu 3

A. \(4{x^3}{y^2}\).
B. \( - 4x{y^3}\)
C. \(\frac{1}{2}{x^2}{y^3}\).
D. \(0{x^2}{y^3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \( - 2{x^3}{y^3}\).     
B. \(2{x^3}{y^3}\).
C. \( - 2{x^2}{y^2}\).
D. \( - {x^3}{y^3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \( - 3{x^3}y + 6{x^2}{y^2} - 3x{y^3}\).   
B. \( - 3{x^3}y - 6{x^2}{y^2} - 3x{y^3}\).
C. \(3{x^3}y - 6{x^2}{y^2} + 3x{y^3}\).      
D. \( - 3{x^2}y + 6x{y^2} - 3xy\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({x^2} + 3{y^2}\).                          
B. \({x^2} - 6xy + 3{y^2}\).    
C. \(3{x^2} + 3{y^2}\).                             
D. \({x^2} - 3{y^2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Hệ số là \(0\), phần biến là \({x^3}{y^2}z\).
B. Hệ số là \( - 1\), phần biến là \({x^3}{y^2}z\).
C. Hệ số là \(1\), phần biến là \( - {x^3}{y^2}z\).    
D. Hệ số là \( - x\), phần biến là \({y^2}z\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP