khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/06/2026 6 Lưu

Một bức tường hình chữ nhật có chiều dài \(3x + 2y\) và chiều rộng \(2x - y.\) Bên trong tường có một khung cửa sổ kích thước \(x\)\(y.\)

a) Diện tích toàn bộ bức tường khi chưa trừ phần cửa sổ được biểu thị bằng đa thức \({S_1} = 6{x^2} + xy - 2{y^2}.\)
Đúng
Sai
b) Diện tích cửa sổ là \({S_2} = xy.\)
Đúng
Sai
c) Diện tích phần tường còn lại là đa thức \(S = 6{x^2} - 2{y^2}.\)
Đúng
Sai
d) Tại \(x = 2,\) \(y = 1,\) giá trị diện tích phần tường còn lại \(S\) lớn hơn 10 lần tổng các hệ số của đa thức.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng. \({S_1} = \left( {3x + 2y} \right)\left( {2x - y} \right) = 6{x^2} - 3xy + 4xy - 2{y^2} = 6{x^2} + xy - 2{y^2}.\)

b) Đúng. Diện tích cửa sổ là \(xy.\)

c) Đúng. Diện tích còn lại là \(S = {S_1} - xy = \left( {6{x^2} + xy - 2{y^2}} \right) - xy = 6{x^2} - 2{y^2}.\)

d) Sai. Đa thức \(S = 6{x^2} - 2{y^2}\) có các hệ số là \(6\) và \( - 2.\) Tổng là \(6 + \left( { - 2} \right) = 4.\)

Thay \(x = 2,\) \(y = 1\) vào đa thức \(S = 6{x^2} - 2{y^2},\) ta có

\(S = 6 \cdot {\left( 2 \right)^2} - 2 \cdot {\left( 1 \right)^2} = 24 - 2 = 22.\)

\(10\) lần tổng hệ số của \(S\) là \(10 \cdot 4 = 40.\)

Vì \(22 < 40.\) Vậy giá trị diện tích nhỏ hơn tổng các hệ số của đa thức.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \( - 3{x^3}y + 6{x^2}{y^2} - 3x{y^3}\).   
B. \( - 3{x^3}y - 6{x^2}{y^2} - 3x{y^3}\).
C. \(3{x^3}y - 6{x^2}{y^2} + 3x{y^3}\).      
D. \( - 3{x^2}y + 6x{y^2} - 3xy\).

Lời giải

Chọn A.

\( - 3xy\left( {{x^2} - 2xy + {y^2}} \right) =  - 3{x^3}y + 6{x^2}{y^2} - 3x{y^3}\).

Câu 2

A. \(x = - 3\).          
B. \(x = 3\).           
C. \(x = 1\).           
D. \(x = 9\).

Lời giải

Chọn B.

\(\left( {x + 2} \right)\left( {x - 2} \right) - x\left( {x - 3} \right) = 5\)

\(x\left( {x - 2} \right) + 2\left( {x - 2} \right) - \left( {{x^2} - 3x} \right) = 5\)

\({x^2} - 2x + 2x - 4 - {x^2} + 3x = 5\)

\(3x - 4 = 5\)

\(3x = 9\)

\(x = 3.\)

Câu 3

a) Trong phép cộng đa thức \(P + Q,\) tổng của các hạng tử chứa phần biến \({x^2}y\) sẽ triệt tiêu lẫn nhau và bằng \(0.\)
Đúng
Sai
b) \(K = P + Q = - 3x{y^2} + 3{x^3}.\)
Đúng
Sai
c) Nếu thay \(y = \frac{1}{3}x\) thì \(K = \frac{8}{3}{x^3}.\)
Đúng
Sai
d) Tại \(x = 3,\) biểu thức \[K\] có giá trị bằng 24.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Hệ số là \(0\), phần biến là \({x^3}{y^2}z\).      
B. Hệ số là \( - 1\), phần biến là \({x^3}{y^2}z\).
C. Hệ số là \(1\), phần biến là \( - {x^3}{y^2}z\).    
D. Hệ số là \( - x\), phần biến là \({y^2}z\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(4{x^3}{y^2}\).                              
B. \( - 4x{y^3}\).   
C. \(\frac{1}{2}{x^2}{y^3}\).                  
D. \(0{x^2}{y^3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(4\).                    
B. \( - 4\).              
C. \(2\).                  
D. \( - 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(2\).                    
B. \(3\).                  
C. \(4\).                  
D. \(5\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP