khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/06/2026 30 Lưu

Cho phép chia đơn thức \(G = \left( {12{x^3}{y^4}z} \right):\left( { - 3{x^2}{y^2}} \right)\).

a) Thương của hai phần hệ số số học trong phép chia này là một số nguyên âm.
Đúng
Sai
b) \(G = - 4x{y^2}.\)
Đúng
Sai
c) Bậc của đơn thức \(G\) bằng giá trị tuyệt đối của phần hệ số.
Đúng
Sai
d) Tại \(x = 1,\) \(y = - 1,\) \(z = 1,\) giá trị của \(G\) bằng tổng giữa bậc của nó và phần hệ số số học.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng. Ta có \(12:\left( { - 3} \right) =  - 4.\)

b) Sai. Ta có \(G = \left( {12{x^3}{y^4}z} \right):\left( { - 3{x^2}{y^2}} \right) =  - 4x{y^2}z.\)

c) Đúng. Bậc của \(G =  - 4x{y^2}z\) là \(1 + 2 + 1 = 4.\) Giá trị tuyệt đối của \( - 4\) là \(4.\)

Vậy của đơn thức \(G\) bằng giá trị tuyệt đối của phần hệ số.

d) Sai. Tổng của bậc và hệ số là\(4 + \left( { - 4} \right) = 0.\)

Thay số vào \(G =  - 4 \cdot 1 \cdot {\left( { - 1} \right)^2} \cdot 1 =  - 4.\) Vì \( - 4 \ne 0.\) Vậy giá trị của \(G\) khác tổng giữa bậc của nó và phần hệ số số học.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 50.                      
B. \( - 50\).            
C. 100.                  
D. \( - 100\).

Lời giải

Chọn C.

\(A = x\left( {{x^2} - y} \right) - {x^2}\left( {x + y} \right) + y\left( {{x^2} - x} \right)\)

\( = {x^3} - xy - {x^3} - {x^2}y + {x^2}y - xy\)

\( =  - 2xy\).

Thay \(x = \frac{1}{2}\) và \(y =  - 100\) vào đa thức \(A\) đã thu gọn, ta có:

\(A =  - 2 \cdot \frac{1}{2} \cdot \left( { - 100} \right) = 100\).

Câu 2

A. \(8\).                    
B. \( - 8\).              
C. \(6\).                 
D. \( - 16\).

Lời giải

Chọn A.

\(A + B = \left( {{x^3} - {x^3}} \right) + \left( { - 2{x^2}y + 2{x^2}y} \right) + \left( {3x{y^2} + x{y^2}} \right) + \left( { - {y^3} + {y^3}} \right) = 4x{y^2}\).

Thay \(x = 2,\) và \(y =  - 1\) vào biểu thức tổng đã thu gọn, ta được:

\[A + B = 4 \cdot 2 \cdot {\left( { - 1} \right)^2} = 8.\]

Câu 3

A. \(4{x^3}{y^2}\).
B. \( - 4x{y^3}\)
C. \(\frac{1}{2}{x^2}{y^3}\).
D. \(0{x^2}{y^3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \( - 2{x^3}{y^3}\).     
B. \(2{x^3}{y^3}\).
C. \( - 2{x^2}{y^2}\).
D. \( - {x^3}{y^3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \( - 3{x^3}y + 6{x^2}{y^2} - 3x{y^3}\).   
B. \( - 3{x^3}y - 6{x^2}{y^2} - 3x{y^3}\).
C. \(3{x^3}y - 6{x^2}{y^2} + 3x{y^3}\).      
D. \( - 3{x^2}y + 6x{y^2} - 3xy\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({x^2} + 3{y^2}\).                          
B. \({x^2} - 6xy + 3{y^2}\).    
C. \(3{x^2} + 3{y^2}\).                             
D. \({x^2} - 3{y^2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Hệ số là \(0\), phần biến là \({x^3}{y^2}z\).
B. Hệ số là \( - 1\), phần biến là \({x^3}{y^2}z\).
C. Hệ số là \(1\), phần biến là \( - {x^3}{y^2}z\).    
D. Hệ số là \( - x\), phần biến là \({y^2}z\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP