khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/06/2026 7 Lưu

Cho phép chia đơn thức \(G = \left( {12{x^3}{y^4}z} \right):\left( { - 3{x^2}{y^2}} \right)\).

a) Thương của hai phần hệ số số học trong phép chia này là một số nguyên âm.
Đúng
Sai
b) \(G = - 4x{y^2}.\)
Đúng
Sai
c) Bậc của đơn thức \(G\) bằng giá trị tuyệt đối của phần hệ số.
Đúng
Sai
d) Tại \(x = 1,\) \(y = - 1,\) \(z = 1,\) giá trị của \(G\) bằng tổng giữa bậc của nó và phần hệ số số học.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng. Ta có \(12:\left( { - 3} \right) =  - 4.\)

b) Sai. Ta có \(G = \left( {12{x^3}{y^4}z} \right):\left( { - 3{x^2}{y^2}} \right) =  - 4x{y^2}z.\)

c) Đúng. Bậc của \(G =  - 4x{y^2}z\) là \(1 + 2 + 1 = 4.\) Giá trị tuyệt đối của \( - 4\) là \(4.\)

Vậy của đơn thức \(G\) bằng giá trị tuyệt đối của phần hệ số.

d) Sai. Tổng của bậc và hệ số là\(4 + \left( { - 4} \right) = 0.\)

Thay số vào \(G =  - 4 \cdot 1 \cdot {\left( { - 1} \right)^2} \cdot 1 =  - 4.\) Vì \( - 4 \ne 0.\) Vậy giá trị của \(G\) khác tổng giữa bậc của nó và phần hệ số số học.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \( - 3{x^3}y + 6{x^2}{y^2} - 3x{y^3}\).   
B. \( - 3{x^3}y - 6{x^2}{y^2} - 3x{y^3}\).
C. \(3{x^3}y - 6{x^2}{y^2} + 3x{y^3}\).      
D. \( - 3{x^2}y + 6x{y^2} - 3xy\).

Lời giải

Chọn A.

\( - 3xy\left( {{x^2} - 2xy + {y^2}} \right) =  - 3{x^3}y + 6{x^2}{y^2} - 3x{y^3}\).

Câu 2

a) Trong phép cộng đa thức \(P + Q,\) tổng của các hạng tử chứa phần biến \({x^2}y\) sẽ triệt tiêu lẫn nhau và bằng \(0.\)
Đúng
Sai
b) \(K = P + Q = - 3x{y^2} + 3{x^3}.\)
Đúng
Sai
c) Nếu thay \(y = \frac{1}{3}x\) thì \(K = \frac{8}{3}{x^3}.\)
Đúng
Sai
d) Tại \(x = 3,\) biểu thức \[K\] có giá trị bằng 24.
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng. Nhóm các hạng tử \(3{x^2}y + \left( { - 3{x^2}y} \right) = 0.\)

b) Đúng. \(K = P + Q\)\( = \left( {3{x^2}y - 2x{y^2} + {x^3}} \right) + \left( { - 3{x^2}y - x{y^2} + 2{x^3}} \right)\)

                   \[ = \left( {3{x^2}y - 3{x^2}y} \right) + \left( { - 2x{y^2} - x{y^2}} \right) + \left( {{x^3} + 2{x^3}} \right)\]

                   \( =  - 3x{y^2} + 3{x^3}.\)

c) Đúng. Thay \(y = \frac{1}{3}x\) vào \(K =  - 3x{y^2} + 3{x^3}\), ta được:

\(K =  - 3x{\left( {\frac{1}{3}x} \right)^2} + 3{x^3} =  - 3x\left( {\frac{1}{9}{x^2}} \right) + 3{x^3} =  - \frac{1}{3}{x^3} + 3{x^3} = \frac{8}{3}{x^3}.\)

d) Sai. Thay \(x = 3\) vào \(K = \frac{8}{3}{x^3}\), ta tính được \(K = \frac{8}{3} \cdot {3^3} = \frac{8}{3} \cdot 27 = 72.\)

Câu 3

A. \(x = - 3\).          
B. \(x = 3\).           
C. \(x = 1\).           
D. \(x = 9\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Hệ số là \(0\), phần biến là \({x^3}{y^2}z\).      
B. Hệ số là \( - 1\), phần biến là \({x^3}{y^2}z\).
C. Hệ số là \(1\), phần biến là \( - {x^3}{y^2}z\).    
D. Hệ số là \( - x\), phần biến là \({y^2}z\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(4{x^3}{y^2}\).                              
B. \( - 4x{y^3}\).   
C. \(\frac{1}{2}{x^2}{y^3}\).                  
D. \(0{x^2}{y^3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(4\).                    
B. \( - 4\).              
C. \(2\).                  
D. \( - 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP