khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/06/2026 6 Lưu

Cho đa thức \(H = 4{x^{n + 2}}{y^3} - 5{x^5}{y^{n + 1}}\) và đơn thức \(I = 2{x^3}{y^2}\).

a) Để hạng tử thứ hai của đa thức \(H\) chia hết cho đơn thức \(I\), thì \(n > 1.\)
Đúng
Sai
b) Để đa thức \(H\) chia hết cho đơn thức \(I\), thì \(n\) thỏa mãn là \(n \in \left\{ {2;\,\,3} \right\}\).
Đúng
Sai
c) Thay \(n = 2\) vào đa thức \(H\), ta được đa thức thương của phép chia là \(M = 2xy - \frac{5}{2}{x^2}y\).
Đúng
Sai
d) Giá trị của \(M\) tại \(x = 2,y = 2\)\( - 12.\)
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai. Số mũ của từng biến ở số bị chia phải lớn hơn hoặc bằng số chia. Ta có \(5 \ge 3\) (luôn đúng) và \(n + 1 \ge 2\) suy ra \(n \ge 1.\)

b) Sai. Tương tự ý a), xét hạng tử thứ nhất, ta cần điều kiện \(n + 2 \ge 3\) suy ra \(n \ge 1\) và \(3 \ge 2\) (luôn đúng). Vậy điều kiện chung cho cả hai hạng tử chỉ là \(n \ge 1\). Vì \(n\) là số tự nhiên, tập hợp \(n\) là \(n \in \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,...} \right\}\).

c) Đúng. Thay \(n = 2\), ta có đa thức \(H = 4{x^4}{y^3} - 5{x^5}{y^3}\).

Ta có \(M = \left( {4{x^4}{y^3} - 5{x^5}{y^3}} \right):\left( {2{x^3}{y^2}} \right) = 2xy - \frac{5}{2}{x^2}y\).

d) Đúng. Thay \(x = 2,y = 2\) vào đa thức \(M = 2xy - \frac{5}{2}{x^2}y\), ta được:

\(M = 2 \cdot 2 \cdot 2 - 2,5 \cdot {2^2} \cdot 2 = 8 - 20 =  - 12\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \( - 3{x^3}y + 6{x^2}{y^2} - 3x{y^3}\).   
B. \( - 3{x^3}y - 6{x^2}{y^2} - 3x{y^3}\).
C. \(3{x^3}y - 6{x^2}{y^2} + 3x{y^3}\).      
D. \( - 3{x^2}y + 6x{y^2} - 3xy\).

Lời giải

Chọn A.

\( - 3xy\left( {{x^2} - 2xy + {y^2}} \right) =  - 3{x^3}y + 6{x^2}{y^2} - 3x{y^3}\).

Câu 2

a) Trong phép cộng đa thức \(P + Q,\) tổng của các hạng tử chứa phần biến \({x^2}y\) sẽ triệt tiêu lẫn nhau và bằng \(0.\)
Đúng
Sai
b) \(K = P + Q = - 3x{y^2} + 3{x^3}.\)
Đúng
Sai
c) Nếu thay \(y = \frac{1}{3}x\) thì \(K = \frac{8}{3}{x^3}.\)
Đúng
Sai
d) Tại \(x = 3,\) biểu thức \[K\] có giá trị bằng 24.
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng. Nhóm các hạng tử \(3{x^2}y + \left( { - 3{x^2}y} \right) = 0.\)

b) Đúng. \(K = P + Q\)\( = \left( {3{x^2}y - 2x{y^2} + {x^3}} \right) + \left( { - 3{x^2}y - x{y^2} + 2{x^3}} \right)\)

                   \[ = \left( {3{x^2}y - 3{x^2}y} \right) + \left( { - 2x{y^2} - x{y^2}} \right) + \left( {{x^3} + 2{x^3}} \right)\]

                   \( =  - 3x{y^2} + 3{x^3}.\)

c) Đúng. Thay \(y = \frac{1}{3}x\) vào \(K =  - 3x{y^2} + 3{x^3}\), ta được:

\(K =  - 3x{\left( {\frac{1}{3}x} \right)^2} + 3{x^3} =  - 3x\left( {\frac{1}{9}{x^2}} \right) + 3{x^3} =  - \frac{1}{3}{x^3} + 3{x^3} = \frac{8}{3}{x^3}.\)

d) Sai. Thay \(x = 3\) vào \(K = \frac{8}{3}{x^3}\), ta tính được \(K = \frac{8}{3} \cdot {3^3} = \frac{8}{3} \cdot 27 = 72.\)

Câu 3

A. \(x = - 3\).          
B. \(x = 3\).           
C. \(x = 1\).           
D. \(x = 9\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Hệ số là \(0\), phần biến là \({x^3}{y^2}z\).      
B. Hệ số là \( - 1\), phần biến là \({x^3}{y^2}z\).
C. Hệ số là \(1\), phần biến là \( - {x^3}{y^2}z\).    
D. Hệ số là \( - x\), phần biến là \({y^2}z\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(4{x^3}{y^2}\).                              
B. \( - 4x{y^3}\).   
C. \(\frac{1}{2}{x^2}{y^3}\).                  
D. \(0{x^2}{y^3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(4\).                    
B. \( - 4\).              
C. \(2\).                  
D. \( - 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP